藏人 cáng rén
volume volume

Từ hán việt: 【tàng nhân】

Đọc nhanh: 藏人 (tàng nhân). Ý nghĩa là: Tây Tạng (người).

Ý Nghĩa của "藏人" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

藏人 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Tây Tạng (người)

Tibetan (person)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 藏人

  • volume volume

    - 躺平 tǎngpíng 在 zài 年轻人 niánqīngrén 中 zhōng 很 hěn 流行 liúxíng

    - "躺平" rất thịnh hành trong giới trẻ.

  • volume volume

    - 私人 sīrén 藏品 cángpǐn

    - của cải riêng tây; của riêng.

  • volume volume

    - 《 忆江南 yìjiāngnán 令 lìng 》 令人 lìngrén 陶醉 táozuì

    - "Ỷ Giang Nam Lệnh" làm người say mê.

  • volume volume

    - 主任 zhǔrèn 管理 guǎnlǐ 人 rén 或 huò 监督 jiāndū 人 rén , 作为 zuòwéi 某一 mǒuyī 收藏品 shōucángpǐn 展览 zhǎnlǎn 或 huò 图书馆 túshūguǎn 的 de 行政主管 xíngzhèngzhǔguǎn

    - Người quản lý hoặc giám sát, là người đứng đầu quản lý hành chính của một triển lãm bộ sưu tập hoặc thư viện.

  • volume volume

    - 《 山海经 shānhǎijīng 》 里 lǐ 有 yǒu 不少 bùshǎo 古代 gǔdài 人民 rénmín 编造 biānzào 的 de 神话 shénhuà

    - trong có rất nhiều chuyện thần thoại do người xưa sáng tác

  • volume volume

    - 她 tā 是 shì 个 gè 直爽 zhíshuǎng 人 rén , 从来不 cóngláibù 把 bǎ 自己 zìjǐ 想 xiǎng 说 shuō 的话 dehuà 埋藏 máicáng 在 zài 心里 xīnli

    - cô ấy là người thẳng thắn, từ trước tới giờ chẳng để bụng điều gì.

  • volume volume

    - 这个 zhègè 老 lǎo 战犯 zhànfàn 终于 zhōngyú 被 bèi 人 rén 从 cóng 他 tā 在 zài 国外 guówài 的 de 藏匿处 cángnìchù 查获 cháhuò

    - Kẻ tội phạm chiến tranh già này cuối cùng đã bị bắt giữ từ nơi lẩn trốn ở nước ngoài của ông.

  • volume volume

    - 即使 jíshǐ 这 zhè 段 duàn 深藏 shēncáng 的 de 感情 gǎnqíng 被 bèi 曝光 bàoguāng 在 zài 人们 rénmen 的 de 面前 miànqián 我 wǒ 也 yě 无法 wúfǎ 把 bǎ 它 tā 拦腰截断 lányāojiéduàn

    - Cho dù đoạn tình cảm sâu đậm này được thể hiện trước mặt mọi người thì tôi cũng không thể không cắt bỏ nó.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 人›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+0 nét)
    • Pinyin: Rén
    • Âm hán việt: Nhân , Nhơn
    • Nét bút:ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:O (人)
    • Bảng mã:U+4EBA
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 藏›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:17 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+14 nét)
    • Pinyin: Cáng , Zāng , Zàng
    • Âm hán việt: Tàng , Tạng
    • Nét bút:一丨丨一ノフ一ノ一丨フ一丨フフノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TIMS (廿戈一尸)
    • Bảng mã:U+85CF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao