Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 莎
艸 𢘿 𦹈 𪌮 𪍬
莎 là gì? 莎 (Sa, Ta, Toa). Bộ Thảo 艸 (+7 nét). Tổng 10 nét but (一丨丨丶丶一丨ノ丶ノ). Ý nghĩa là: con giọt sành, Cỏ gấu, củ nó gọi là “hương phụ tử” 香附子, dùng làm thuốc (Cyperus rotundus), Trên có mọc cỏ gấu, Cỏ gấu, củ nó gọi là “hương phụ tử” 香附子, dùng làm thuốc (Cyperus rotundus), Trên có mọc cỏ gấu. Từ ghép với 莎 : 莎車 Huyện Sa-chê (ở Tân Cương, Trung Quốc), “toa châu” 莎州 bãi cỏ gấu, “toa ngạn” 莎岸 bờ cỏ gấu., “toa châu” 莎州 bãi cỏ gấu, “toa ngạn” 莎岸 bờ cỏ gấu. Chi tiết hơn...
- toa thảo [suocăo] Cỏ gấu (Cyperus rotundus) Xem 莎 [sha].