Các biến thể (Dị thể) của 雞

  • Cách viết khác

    鳮 鶏

  • Thông nghĩa

    鷄

  • Giản thể

    鸡

Ý nghĩa của từ 雞 theo âm hán việt

雞 là gì? 雞 (Kê). Bộ Chuy 隹 (+10 nét). Tổng 18 nét but (ノ丶丶ノフフ丶一ノ丶ノ丨丶一一一丨一). Ý nghĩa là: con gà, Con gà., Con gà, § Xem “kê gian” 雞姦. Chi tiết hơn...

Kê

Từ điển phổ thông

  • con gà

Từ điển Thiều Chửu

  • Con gà.
  • Dâm hiếp đàn ông gọi là kê gian 雞姦. Nguyễn Du 阮攸: Thâm đồ mật toán thắng phu quân, Ưng thị thần kê đệ nhất nhân 深圖密算勝夫君,應是晨雞第一人 (Vương Thị tượng 王氏像) mưu tính thâm hiểm hơn chồng, đúng là gà mái gáy sáng bậc nhất.

Từ điển Trần Văn Chánh

* ① (Con) gà

- 母雞 Gà mái

- 錦雞 Gà gô

- 火雞 Gà tây

* 雞䰽

- kê gian [jijian] Sự giao hợp đồng tính (giữa con trai với nhau).

Từ điển trích dẫn

Danh từ
* Con gà

- “Thâm đồ mật toán thắng phu quân, Ưng thị thần kê đệ nhất nhân” 深圖密算勝夫君, 應是晨雞第一人 (Vương Thị tượng 王氏像) Mưu tính thâm hiểm hơn chồng, Đúng là "gà mái gáy sáng" bậc nhất.

Trích: “mẫu kê” 母雞 gà mái. Nguyễn Du 阮攸

* § Xem “kê gian” 雞姦

Từ ghép với 雞