莎拉 shā lā
volume volume

Từ hán việt: 【sa lạp】

Đọc nhanh: 莎拉 (sa lạp). Ý nghĩa là: Sara hoặc Sarah (tên).

Ý Nghĩa của "莎拉" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

莎拉 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Sara hoặc Sarah (tên)

Sara or Sarah (name)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 莎拉

  • volume volume

    - 莎拉 shālā 的 de 头发 tóufà 里 lǐ 留下 liúxià 了 le 一点 yìdiǎn 类似 lèisì 凝胶 níngjiāo 的 de 东西 dōngxī

    - Sarah có một số loại gel trên tóc.

  • volume volume

    - 莎拉 shālā 拿 ná 回 huí 拉斐尔 lāfěiěr 的 de 画 huà 了 le 吗 ma

    - Sara bao giờ có được Raphael của cô ấy?

  • volume volume

    - 如果 rúguǒ 我 wǒ 没有 méiyǒu 在 zài 面包房 miànbāofáng 里 lǐ 遇见 yùjiàn 莎拉 shālā

    - Nếu tôi không gặp Sara ở tiệm bánh

  • volume volume

    - 就 jiù 送 sòng 我 wǒ 辆 liàng 玛莎拉蒂 mǎshālādì

    - Tôi nhận được một chiếc Maserati.

  • volume volume

    - 对 duì 我 wǒ 而言 éryán 你 nǐ 就 jiù 像 xiàng 玛莎拉蒂 mǎshālādì

    - Đối với tôi, bạn giống như một chiếc Maserati.

  • volume volume

    - 可 kě 他 tā 却 què 买 mǎi 了 le 一辆 yīliàng 玛莎拉蒂 mǎshālādì

    - Nhưng anh ấy đã mua một chiếc Maserati.

  • volume volume

    - 听 tīng 起来 qǐlai 我 wǒ 还 hái 真 zhēn 像 xiàng 玛莎拉蒂 mǎshālādì

    - Tôi thực sự nghe như một chiếc Maserati.

  • volume volume

    - 莎拉 shālā · 佩林 pèilín 于 yú 得 dé 州 zhōu 会见 huìjiàn 党内 dǎngnèi 成员 chéngyuán

    - Sarah Palin nói chuyện với các đảng viên ở Texas

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 拉›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+5 nét)
    • Pinyin: Lā , Lá , Lǎ , Là
    • Âm hán việt: Lạp
    • Nét bút:一丨一丶一丶ノ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QYT (手卜廿)
    • Bảng mã:U+62C9
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 莎›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+7 nét)
    • Pinyin: Shā , Suī , Suō
    • Âm hán việt: Sa , Ta , Toa
    • Nét bút:一丨丨丶丶一丨ノ丶ノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TEFH (廿水火竹)
    • Bảng mã:U+838E
    • Tần suất sử dụng:Cao