莎莎舞 shāshā wǔ
volume volume

Từ hán việt: 【sa sa vũ】

Đọc nhanh: 莎莎舞 (sa sa vũ). Ý nghĩa là: nhảy salsa. Ví dụ : - 那个莎莎舞是不是很难学 Học nhảy salsa này có khó không?

Ý Nghĩa của "莎莎舞" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

莎莎舞 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. nhảy salsa

salsa (dance)

Ví dụ:
  • volume volume

    - 那个 nàgè 莎莎舞 shāshāwǔ 是不是 shìbúshì 很 hěn 难学 nánxué

    - Học nhảy salsa này có khó không?

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 莎莎舞

  • volume volume

    - 就 jiù 像 xiàng 伊莉莎 yīlìshā · 鲁宾 lǔbīn

    - Bạn có nghĩa là giống như Elisa Rubin?

  • volume volume

    - 今晚 jīnwǎn 公园 gōngyuán 有 yǒu 莎士比亚 shāshìbǐyà 剧 jù

    - Nhưng Shakespeare in the Park là đêm nay

  • volume volume

    - 他 tā 修剪 xiūjiǎn 的 de 罗莎 luóshā · 帕克斯 pàkèsī 灌木 guànmù 像 xiàng 简直 jiǎnzhí 绝 jué 了 le

    - Công viên hoa hồng của ông là ngôi sao thực sự.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 佐治亚州 zuǒzhìyàzhōu 找到 zhǎodào 了 le 莎娜 shānà

    - Anh ta tìm thấy Shana ở Georgia.

  • volume volume

    - 伊丽莎白 yīlìshābái 问 wèn 他 tā 毕加索 bìjiāsuǒ 的 de 事 shì

    - Elizabeth hỏi anh ta về Picasso

  • volume volume

    - 再生侠 zàishēngxiá 现在 xiànzài 变成 biànchéng 特雷莎 tèléishā 修女 xiūnǚ 了 le

    - Cái ác sinh ra bây giờ là Mẹ Teresa.

  • volume volume

    - 可 kě 他 tā 却 què 买 mǎi 了 le 一辆 yīliàng 玛莎拉蒂 mǎshālādì

    - Nhưng anh ấy đã mua một chiếc Maserati.

  • volume volume

    - 那个 nàgè 莎莎舞 shāshāwǔ 是不是 shìbúshì 很 hěn 难学 nánxué

    - Học nhảy salsa này có khó không?

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 舞›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Suyễn 舛 (+8 nét)
    • Pinyin: Wǔ
    • Âm hán việt: Vũ
    • Nét bút:ノ一一丨丨丨丨一ノフ丶一フ丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:OTNIQ (人廿弓戈手)
    • Bảng mã:U+821E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 莎›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+7 nét)
    • Pinyin: Shā , Suī , Suō
    • Âm hán việt: Sa , Ta , Toa
    • Nét bút:一丨丨丶丶一丨ノ丶ノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TEFH (廿水火竹)
    • Bảng mã:U+838E
    • Tần suất sử dụng:Cao