Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 苔
䈚 箈 菭 薹
苔 là gì? 苔 (đài). Bộ Thảo 艸 (+5 nét). Tổng 8 nét but (一丨丨フ丶丨フ一). Ý nghĩa là: rêu, Rêu., Rêu, Bệnh ban. Từ ghép với 苔 : 海苔 Rêu biển, 青苔 Rêu xanh, 滾石不生苔 Hòn đá lăn không mọc rêu. Xem 苔[tai]. Chi tiết hơn...