Các biến thể (Dị thể) của 岑

  • Cách viết khác

    㞤 埁 𡻿

Ý nghĩa của từ 岑 theo âm hán việt

岑 là gì? 岑 (Sầm). Bộ Sơn 山 (+4 nét). Tổng 7 nét but (丨フ丨ノ丶丶フ). Ý nghĩa là: Núi nhỏ mà cao, Họ “Sầm”, Cao. Từ ghép với 岑 : “sầm lâu” 岑樓 lầu cao. Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • núi nhỏ nhưng cao

Từ điển Thiều Chửu

  • Núi nhỏ mà cao.

Từ điển trích dẫn

Danh từ
* Núi nhỏ mà cao

- “Ngã dục đăng cao sầm” 我欲登高岑 (Quá Dục Thúy sơn 過浴翠山) Ta muốn lên đỉnh núi cao đó.

Trích: Cao Bá Quát 高伯适

* Họ “Sầm”
Tính từ
* Cao

- “sầm lâu” 岑樓 lầu cao.

Từ ghép với 岑