Các biến thể (Dị thể) của 璞

  • Cách viết khác

    㺪

Ý nghĩa của từ 璞 theo âm hán việt

璞 là gì? 璞 (Phác). Bộ Ngọc 玉 (+12 nét). Tổng 16 nét but (一一丨一丨丨丶ノ一丶ノ一一一ノ丶). Ý nghĩa là: 2. chân thực, Chân thực., Ngọc chưa mài giũa, Bản tính thuần phác, thành thực. Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • 1. ngọc ở trong đá
  • 2. chân thực

Từ điển Thiều Chửu

  • Ngọc ở trong đá.
  • Chân thực.

Từ điển trích dẫn

Danh từ
* Ngọc chưa mài giũa
* Bản tính thuần phác, thành thực

- “phản phác quy chân” 反璞歸真 trở về với bản chất giản dị thật thà.

Từ ghép với 璞