Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
腺 là gì? 腺 (Tuyến). Bộ Nhục 肉 (+9 nét). Tổng 13 nét but (ノフ一一ノ丨フ一一丨フノ丶). Ý nghĩa là: Tuyến, hạch. Từ ghép với 腺 : 乳腺 Tuyến sữa, 汗腺 Tuyến mồ hôi, 唾液腺 Tuyến nước bọt, 甲狀腺 Tuyến giáp trạng., “nhũ tuyến” 乳腺 hạch sữa Chi tiết hơn...