腺癌 xiàn ái
volume volume

Từ hán việt: 【tuyến nham】

Đọc nhanh: 腺癌 (tuyến nham). Ý nghĩa là: Ung thư biểu mô tuyến. Ví dụ : - 照片中的两位模特,一位是因乳腺癌切除手术而失去双乳的女性 Hai người mẫu trong ảnh, một người là phụ nữ bị mất ngực do phẫu thuật cắt bỏ ung thư vú

Ý Nghĩa của "腺癌" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

腺癌 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Ung thư biểu mô tuyến

Adenocarcinoma

Ví dụ:
  • volume volume

    - 照片 zhàopiān 中 zhōng 的 de 两位 liǎngwèi 模特 mótè , 一位 yīwèi 是 shì 因 yīn 乳腺癌 rǔxiànái 切除 qiēchú 手术 shǒushù 而 ér 失去 shīqù 双乳 shuāngrǔ 的 de 女性 nǚxìng

    - Hai người mẫu trong ảnh, một người là phụ nữ bị mất ngực do phẫu thuật cắt bỏ ung thư vú

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 腺癌

  • volume volume

    - 我 wǒ 有 yǒu 阿姨 āyí 是 shì 患 huàn 乳腺癌 rǔxiànái 去世 qùshì 的 de

    - Tôi có một người cô đã chết vì bệnh ung thư vú.

  • volume volume

    - 她 tā 得 dé 了 le 乳腺癌 rǔxiànái

    - Cô ấy bị ung thư vú.

  • volume volume

    - 吸烟 xīyān 会 huì 导致 dǎozhì 癌症 áizhèng

    - Hút thuốc gây ung thư.

  • volume volume

    - 乳腺癌 rǔxiànái 是 shì 严重 yánzhòng 的 de 问题 wèntí

    - Ung thư vú là một vấn đề nghiêm trọng.

  • volume volume

    - 你 nǐ 可以 kěyǐ 跟 gēn 我 wǒ 这例 zhèlì 乳腺癌 rǔxiànái 病人 bìngrén

    - Bạn sẽ được với tôi về bệnh ung thư vú.

  • volume volume

    - 你 nǐ 相信 xiāngxìn 他们 tāmen 让 ràng 斯 sī 戴 dài 芬妮 fēnnī 得 dé 皮肤癌 pífūái 吗 ma ?

    - Bạn có thể tin rằng họ đã cho Stephanie ung thư da?

  • volume volume

    - 照片 zhàopiān 中 zhōng 的 de 两位 liǎngwèi 模特 mótè , 一位 yīwèi 是 shì 因 yīn 乳腺癌 rǔxiànái 切除 qiēchú 手术 shǒushù 而 ér 失去 shīqù 双乳 shuāngrǔ 的 de 女性 nǚxìng

    - Hai người mẫu trong ảnh, một người là phụ nữ bị mất ngực do phẫu thuật cắt bỏ ung thư vú

  • volume volume

    - 可能 kěnéng 是 shì 前列腺炎 qiánlièxiànyán 只是 zhǐshì 很 hěn 简单 jiǎndān 的 de 炎症 yánzhèng

    - Khả năng là viêm tuyến tiền liệt viêm đơn thuần.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 癌›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:17 nét
    • Bộ:Nạch 疒 (+12 nét)
    • Pinyin: ái , Yán
    • Âm hán việt: Ngai , Nham
    • Nét bút:丶一ノ丶一丨フ一丨フ一丨フ一丨フ丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:KRRU (大口口山)
    • Bảng mã:U+764C
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 腺›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+9 nét)
    • Pinyin: Xiàn
    • Âm hán việt: Tuyến
    • Nét bút:ノフ一一ノ丨フ一一丨フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:BHAE (月竹日水)
    • Bảng mã:U+817A
    • Tần suất sử dụng:Cao