腺肿 xiàn zhǒng
volume volume

Từ hán việt: 【tuyến thũng】

Đọc nhanh: 腺肿 (tuyến thũng). Ý nghĩa là: phát hạch.

Ý Nghĩa của "腺肿" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

腺肿 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. phát hạch

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 腺肿

  • volume volume

    - 割除 gēchú 肿瘤 zhǒngliú

    - cắt bỏ khối u.

  • volume volume

    - 切除 qiēchú 扁桃腺 biǎntáoxiàn

    - cắt a-mi-đan

  • volume volume

    - 黄蜂 huángfēng 蜇 zhē 肿 zhǒng 他 tā 脸庞 liǎnpáng

    - Ong bắp cày đốt sưng mặt anh ấy.

  • volume volume

    - 医生 yīshēng 用 yòng X 光 guāng 定位 dìngwèi 肿瘤 zhǒngliú

    - Bác sĩ dùng X-quang xác định khối u.

  • volume volume

    - 分泌 fēnmì 汗水 hànshuǐ 的 de 是 shì 外分泌腺 wàifēnmìxiàn

    - các tuyến ngoại tiết tiết ra mồ hôi.

  • volume volume

    - 你 nǐ 觉得 juéde 金刚 jīngāng 狼 láng 是不是 shìbúshì 有个 yǒugè 金刚 jīngāng 不 bù 坏 huài 前列腺 qiánlièxiàn 呢 ne

    - Bạn có nghĩ rằng họ đã cho Wolverine một tuyến tiền liệt adamantium?

  • volume volume

    - 医生 yīshēng 们 men 决定 juédìng 为 wèi 他 tā 开刀 kāidāo 切除 qiēchú 肿瘤 zhǒngliú

    - Bác sĩ quyết định phẫu thuật cắt bỏ khối u cho anh ta.

  • volume volume

    - 医生 yīshēng 说 shuō 她 tā 脑部 nǎobù 的 de 肿块 zhǒngkuài 消退 xiāotuì 了 le

    - Bác sĩ cho biết tình trạng sưng tấy trong não của cô ấy đã giảm bớt

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 肿›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+4 nét)
    • Pinyin: Zhǒng
    • Âm hán việt: Thũng , Trũng
    • Nét bút:ノフ一一丨フ一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:BL (月中)
    • Bảng mã:U+80BF
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 腺›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+9 nét)
    • Pinyin: Xiàn
    • Âm hán việt: Tuyến
    • Nét bút:ノフ一一ノ丨フ一一丨フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:BHAE (月竹日水)
    • Bảng mã:U+817A
    • Tần suất sử dụng:Cao