腺苷 xiàn gān
volume volume

Từ hán việt: 【tuyến đại】

Đọc nhanh: 腺苷 (tuyến đại). Ý nghĩa là: adenosine.

Ý Nghĩa của "腺苷" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

腺苷 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. adenosine

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 腺苷

  • volume volume

    - 我 wǒ 有 yǒu 阿姨 āyí 是 shì 患 huàn 乳腺癌 rǔxiànái 去世 qùshì 的 de

    - Tôi có một người cô đã chết vì bệnh ung thư vú.

  • volume volume

    - 汗腺 hànxiàn 分泌 fēnmì 汗液 hànyè

    - tuyến mồ hôi tiết ra mồ hôi.

  • volume volume

    - 照片 zhàopiān 中 zhōng 的 de 两位 liǎngwèi 模特 mótè , 一位 yīwèi 是 shì 因 yīn 乳腺癌 rǔxiànái 切除 qiēchú 手术 shǒushù 而 ér 失去 shīqù 双乳 shuāngrǔ 的 de 女性 nǚxìng

    - Hai người mẫu trong ảnh, một người là phụ nữ bị mất ngực do phẫu thuật cắt bỏ ung thư vú

  • volume volume

    - 那 nà 被 bèi 金刚 jīngāng 狼 láng 做 zuò 前列腺 qiánlièxiàn 检查 jiǎnchá 的 de 哥们儿 gēmener 呢 ne

    - Còn về anh chàng được Wolverine kiểm tra tuyến tiền liệt thì sao?

  • volume volume

    - 唾液 tuòyè 是 shì 由 yóu 口腔 kǒuqiāng 的 de 唾液腺 tuòyèxiàn 分泌 fēnmì 出来 chūlái 的 de

    - Nước bọt được tiết ra từ tuyến nước bọt trong miệng.

  • volume volume

    - 扁桃腺 biǎntáoxiàn 发炎 fāyán

    - viêm a-mi-đan

  • volume volume

    - 紧张 jǐnzhāng 时 shí , 汗腺 hànxiàn 会 huì 收敛 shōuliǎn 分泌 fēnmì

    - Khi căng thẳng, tuyến mồ hôi sẽ giảm tiết.

  • volume volume

    - 自从 zìcóng 他们 tāmen 帮 bāng 我 wǒ 做 zuò 摄护腺 shèhùxiàn 雷射 léishè 治疗 zhìliáo 之后 zhīhòu

    - Nó bắt đầu khi họ cho tôi xạ trị tuyến tiền liệt.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 腺›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+9 nét)
    • Pinyin: Xiàn
    • Âm hán việt: Tuyến
    • Nét bút:ノフ一一ノ丨フ一一丨フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:BHAE (月竹日水)
    • Bảng mã:U+817A
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 苷›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+5 nét)
    • Pinyin: Dài , Gān
    • Âm hán việt: Đại
    • Nét bút:一丨丨一丨丨一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:TTM (廿廿一)
    • Bảng mã:U+82F7
    • Tần suất sử dụng:Thấp