腺炎 xiàn yán
volume volume

Từ hán việt: 【tuyến viêm】

Đọc nhanh: 腺炎 (tuyến viêm). Ý nghĩa là: bệnh sưng hạch.

Ý Nghĩa của "腺炎" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

腺炎 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. bệnh sưng hạch

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 腺炎

  • volume volume

    - 他 tā 得 dé 了 le 肺炎 fèiyán

    - Anh ấy bị viêm phổi.

  • volume volume

    - 扁桃腺 biǎntáoxiàn 发炎 fāyán

    - viêm a-mi-đan

  • volume volume

    - 可能 kěnéng 是 shì 前列腺炎 qiánlièxiànyán 只是 zhǐshì 很 hěn 简单 jiǎndān 的 de 炎症 yánzhèng

    - Khả năng là viêm tuyến tiền liệt viêm đơn thuần.

  • volume volume

    - 他 tā 流感 liúgǎn 合并 hébìng 了 le 肺炎 fèiyán

    - Anh ấy bị cúm kèm theo viêm phổi.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 牙龈 yáyín 有点儿 yǒudiǎner 发炎 fāyán

    - Nướu của anh ấy hơi bị viêm.

  • volume volume

    - 因为 yīnwèi 腮腺炎 sāixiànyán 她 tā 接连 jiēlián 卧床 wòchuáng 好几 hǎojǐ 星期 xīngqī

    - Bởi vì bị viêm tuyến nước bọt, cô ấy phải nằm liệt giường một vài tuần liền.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 眼睛 yǎnjing 里 lǐ 有 yǒu 很多 hěnduō 分泌物 fēnmìwù , 可能 kěnéng 是 shì 眼睛 yǎnjing 发炎 fāyán 了 le

    - mắt anh ấy có nhiều dịch tiết ra, có khả năng bị viêm rồi.

  • volume volume

    - 他 tā 气管炎 qìguǎnyán 犯 fàn 了 le , 嗓子 sǎngzi 里 lǐ 呼噜 hūlū 呼噜 hūlū 老响 lǎoxiǎng

    - anh ấy bị viêm khí quản, khò khè mãi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 炎›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Hoả 火 (+4 nét)
    • Pinyin: Tán , Yán , Yàn
    • Âm hán việt: Diễm , Viêm , Đàm
    • Nét bút:丶ノノ丶丶ノノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:FF (火火)
    • Bảng mã:U+708E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 腺›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+9 nét)
    • Pinyin: Xiàn
    • Âm hán việt: Tuyến
    • Nét bút:ノフ一一ノ丨フ一一丨フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:BHAE (月竹日水)
    • Bảng mã:U+817A
    • Tần suất sử dụng:Cao