Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 胃
𦛂 𦝩 𦞅 𦞽
胃 là gì? 胃 (Trụ, Vị). Bộ Nhục 肉 (+5 nét). Tổng 9 nét but (丨フ一丨一丨フ一一). Ý nghĩa là: Như 冑, 1. dạ dày, Như 冑, Dạ dày, Họ “Vị”. Từ ghép với 胃 : 胃痛 Đau dạ dày, 健胃葯 Thuốc bổ vị Chi tiết hơn...