Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 胸
匈
胷 𦙄 𦙞 𦚍 𦚾 𦛄
胸 là gì? 胸 (Hung). Bộ Nhục 肉 (+6 nét). Tổng 10 nét but (ノフ一一ノフノ丶フ丨). Ý nghĩa là: ngực, bụng, Ngực., Ngực, Tấm lòng, hoài bão. Từ ghép với 胸 : 挺胸 Ưỡn ngực, “đĩnh hung” 挺胸 ưỡn ngực. Chi tiết hơn...