胸宽 xiōng kuān
volume volume

Từ hán việt: 【hung khoan】

Đọc nhanh: 胸宽 (hung khoan). Ý nghĩa là: chiều rộng của ngực.

Ý Nghĩa của "胸宽" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

胸宽 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. chiều rộng của ngực

width of chest

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 胸宽

  • volume volume

    - 鄙俗 bǐsú 的 de 心胸 xīnxiōng 不 bù 宽大 kuāndà 的 de

    - Hẹp lòng, hẹp hòi và tầm nhìn hẹp của người khó tính.

  • volume volume

    - 宽厚 kuānhòu 的 de 胸膛 xiōngtáng

    - bộ ngực nở nang.

  • volume volume

    - 他 tā 懂得 dǒngde 了 le 一种 yīzhǒng 说法 shuōfǎ 叫 jiào 仁者无敌 rénzhěwúdí 必须 bìxū 要 yào 有 yǒu 宽宏大量 kuānhóngdàliàng 的 de 心胸 xīnxiōng 面对 miànduì 一切 yīqiè

    - Anh hiểu một câu nói rằng nhân từ là bất khả chiến bại, anh phải đối mặt với mọi thứ với một tâm hồn bao dung độ lượng.

  • volume volume

    - 胸怀 xiōnghuái 宽畅 kuānchàng

    - tính xởi lởi.

  • volume volume

    - 她 tā 的 de 胸怀 xiōnghuái 很 hěn 宽容 kuānróng

    - Cô ấy có lòng bao dung.

  • volume volume

    - 他 tā 有 yǒu 宽广 kuānguǎng 的 de 胸怀 xiōnghuái

    - Anh ấy có tấm lòng rộng lớn.

  • volume volume

    - 人口 rénkǒu 不 bù 多 duō , 虽然 suīrán 只 zhǐ 两间 liǎngjiān 房子 fángzi , 倒 dào 也 yě 宽宽绰绰 kuānkuānchuòchuò 的 de

    - người không đông, tuy chỉ có hai gian phòng nhưng cũng rộng rãi.

  • volume volume

    - 你 nǐ 拥有 yōngyǒu 宽广 kuānguǎng 的 de 胸怀 xiōnghuái

    - Bạn có tấm lòng rộng lượng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 宽›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Miên 宀 (+7 nét)
    • Pinyin: Kuān
    • Âm hán việt: Khoan
    • Nét bút:丶丶フ一丨丨丨フノフ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:XJTBU (重十廿月山)
    • Bảng mã:U+5BBD
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 胸›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+6 nét)
    • Pinyin: Xiōng
    • Âm hán việt: Hung
    • Nét bút:ノフ一一ノフノ丶フ丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:BPUK (月心山大)
    • Bảng mã:U+80F8
    • Tần suất sử dụng:Rất cao