胸前传球 xiōng qián chuán qiú
volume volume

Từ hán việt: 【hung tiền truyền cầu】

Đọc nhanh: 胸前传球 (hung tiền truyền cầu). Ý nghĩa là: Chuyền ngang ngực.

Ý Nghĩa của "胸前传球" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

胸前传球 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Chuyền ngang ngực

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 胸前传球

  • volume volume

    - 这 zhè 婴儿 yīngér 胸前 xiōngqián 淌 tǎng 满 mǎn 了 le 口水 kǒushuǐ

    - Ngực em bé toàn là nước miếng.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 胸前 xiōngqián 明晃晃 mínghuǎnghuǎng 地 dì 挂满 guàmǎn 了 le 奖章 jiǎngzhāng

    - trước ngực anh ấy đeo hai tấm huy chương sáng loáng.

  • volume volume

    - 佛像 fóxiàng 胸前 xiōngqián 有个 yǒugè 卐 wàn 字 zì 标志 biāozhì

    - Trước ngực tượng Phật có ký hiệu chữ Vạn.

  • volume volume

    - 我 wǒ 上司 shàngsī 让 ràng 我 wǒ 给 gěi 这位 zhèwèi 新 xīn 网球 wǎngqiú 冠军 guànjūn 写篇 xiěpiān 小传 xiǎozhuàn

    - Cấp trên của tôi đã yêu cầu tôi viết một bài tiểu sử về nhà vô địch tennis mới này.

  • volume volume

    - 这份 zhèfèn 杂志 zázhì 的 de 母公司 mǔgōngsī 是 shì 谢尔顿 xièěrdùn 全球 quánqiú 传媒 chuánméi

    - Shelton Global Media là công ty mẹ của tạp chí này.

  • volume volume

    - 胸前 xiōngqián 别 bié 着 zhe 一朵 yīduǒ 红花 hónghuā

    - Trước ngực cài một đoá hồng.

  • volume volume

    - 终场 zhōngchǎng 前 qián 一分钟 yìfēnzhōng , 主队 zhǔduì 又 yòu 攻进 gōngjìn 一 yī 球 qiú

    - chỉ một phút trước khi kết thúc trận đấu, đội chủ nhà lại sút vào một quả.

  • volume volume

    - 乒乓球队 pīngpāngqiúduì 正 zhèng 抓紧 zhuājǐn 赛前 sàiqián 练兵 liànbīng

    - đội bóng bàn đang ráo riết tập luyện trước trận đấu.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 传›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+4 nét)
    • Pinyin: Chuán , Zhuàn
    • Âm hán việt: Truyến , Truyền , Truyện
    • Nét bút:ノ丨一一フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:OQNI (人手弓戈)
    • Bảng mã:U+4F20
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 前›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:đao 刀 (+7 nét)
    • Pinyin: Qián
    • Âm hán việt: Tiền , Tiễn
    • Nét bút:丶ノ一丨フ一一丨丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TBLN (廿月中弓)
    • Bảng mã:U+524D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 球›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Ngọc 玉 (+7 nét)
    • Pinyin: Qiú
    • Âm hán việt: Cầu
    • Nét bút:一一丨一一丨丶一ノ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MGIJE (一土戈十水)
    • Bảng mã:U+7403
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 胸›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+6 nét)
    • Pinyin: Xiōng
    • Âm hán việt: Hung
    • Nét bút:ノフ一一ノフノ丶フ丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:BPUK (月心山大)
    • Bảng mã:U+80F8
    • Tần suất sử dụng:Rất cao