Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 胚
㚰 妚 衃 𦙂
肧
胚 là gì? 胚 (Phôi). Bộ Nhục 肉 (+5 nét). Tổng 9 nét but (ノフ一一一ノ丨丶一). Ý nghĩa là: 1. bào thai, Phụ nữ có mang được một tháng gọi là “phôi” 胚, Bào thai, mầm, Đồ vật chưa làm xong. Từ ghép với 胚 : “từ phôi” 瓷胚, “đào phôi” 陶胚, “thô phôi” 粗胚. Chi tiết hơn...