Các biến thể (Dị thể) của 胚

  • Cách viết khác

    㚰 妚 衃 𦙂

  • Thông nghĩa

    肧

Ý nghĩa của từ 胚 theo âm hán việt

胚 là gì? 胚 (Phôi). Bộ Nhục 肉 (+5 nét). Tổng 9 nét but (ノフ一一一ノ丨丶一). Ý nghĩa là: 1. bào thai, Phụ nữ có mang được một tháng gọi là “phôi” 胚, Bào thai, mầm, Đồ vật chưa làm xong. Từ ghép với 胚 : “từ phôi” 瓷胚, “đào phôi” 陶胚, “thô phôi” 粗胚. Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • 1. bào thai
  • 2. vật chưa làm xong

Từ điển Thiều Chửu

  • Chửa, có mang mới được một tháng gọi là phôi.
  • Ðồ chưa xong hẳn gọi là phôi, nghĩa là mới có hình. Phôi thai 胚胎 cái gì mới ở bước đầu, cái mầm mới sinh ra. Có khi viết là phôi 肧.

Từ điển trích dẫn

Danh từ
* Phụ nữ có mang được một tháng gọi là “phôi” 胚
* Bào thai, mầm
* Đồ vật chưa làm xong

- “từ phôi” 瓷胚

- “đào phôi” 陶胚

- “thô phôi” 粗胚.

Từ ghép với 胚