胚胞 pēi bāo
volume volume

Từ hán việt: 【phôi bào】

Đọc nhanh: 胚胞 (phôi bào). Ý nghĩa là: phôi bào.

Ý Nghĩa của "胚胞" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

胚胞 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. phôi bào

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 胚胞

  • volume volume

    - 同胞兄弟 tóngbāoxiōngdì

    - anh em ruột

  • volume volume

    - 她 tā 生 shēng 了 le 一对 yīduì 双胞胎 shuāngbāotāi

    - Cô ấy sinh một cặp sinh đôi.

  • volume volume

    - 她 tā 帮 bāng 她 tā 弟弟 dìdì 生 shēng 下 xià 三胞胎 sānbāotāi

    - Cô sinh ba cho anh trai mình.

  • volume volume

    - 女同胞 nǚtóngbāo 的 de 代表 dàibiǎo 貌似 màosì 是 shì 你 nǐ 了 le

    - Vậy bạn là phụ nữ.

  • volume volume

    - 异卵 yìluǎn 双生 shuāngshēng 的 de 双胞胎 shuāngbāotāi 来自 láizì 于 yú 两个 liǎnggè 不同 bùtóng 的 de 卵子 luǎnzǐ 中 zhōng

    - Anh em sinh đôi xuất thân từ hai quả trứng riêng biệt.

  • volume volume

    - 在 zài 国外 guówài 辛苦 xīnkǔ 半生 bànshēng 的 de 侨胞 qiáobāo 第一次 dìyīcì 尝到 chángdào 祖国 zǔguó 的 de 温暖 wēnnuǎn

    - kiều bào vất vả nửa đời người sống ở nước ngoài, lần đầu tiên được biết hương vị ấm áp của quê nhà.

  • volume volume

    - 鲍威尔 bàowēiěr 取出 qǔchū 了 le 她们 tāmen 的 de 胚胎 pēitāi

    - Powell đã loại bỏ các phôi tạo ra chúng

  • volume volume

    - 她 tā 生来 shēnglái 明眸皓齿 míngmóuhàochǐ 十足 shízú 是 shì 个 gè 美人 měirén 胚子 pēizǐ

    - Cô ấy được sinh ra với đôi mắt sáng và hàm răng trắng, và cô ấy là một cô gái xinh đẹp.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 胚›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+5 nét)
    • Pinyin: Pēi
    • Âm hán việt: Phôi
    • Nét bút:ノフ一一一ノ丨丶一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:BMFM (月一火一)
    • Bảng mã:U+80DA
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 胞›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+5 nét)
    • Pinyin: Bāo , Páo , Pào
    • Âm hán việt: Bào
    • Nét bút:ノフ一一ノフフ一フ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:BPRU (月心口山)
    • Bảng mã:U+80DE
    • Tần suất sử dụng:Rất cao