胚布吗长 pēi bù ma zhǎng
volume volume

Từ hán việt: 【phôi bố mạ trưởng】

Đọc nhanh: 胚布吗长 (phôi bố mạ trưởng). Ý nghĩa là: độ dài vải đã hoàn thành.

Ý Nghĩa của "胚布吗长" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

胚布吗长 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. độ dài vải đã hoàn thành

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 胚布吗长

  • volume volume

    - 我 wǒ 在 zài 内布拉斯加州 nèibùlāsījiāzhōu 长大 zhǎngdà

    - Bản thân tôi lớn lên ở Nebraska.

  • volume volume

    - 是 shì 奥丁 àodīng 的 de 长子 zhǎngzǐ 吗 ma

    - Đó có phải là con trai đầu lòng của Odin không?

  • volume volume

    - 一百零八 yìbǎilíngbā 厘米 límǐ 长布 zhǎngbù

    - Vải dài một trăm lẻ tám centimet.

  • volume volume

    - 你 nǐ 要 yào 把 bǎ 胡子 húzi 养长 yǎngcháng 吗 ma ?

    - Bạn có muốn nuôi râu dài không?

  • volume volume

    - 福布斯 fúbùsī 警长 jǐngzhǎng 已 yǐ 公开 gōngkāi 声明 shēngmíng

    - Cảnh sát trưởng Forbes đã chính thức tuyên bố

  • volume volume

    - 把 bǎ 这匹布丈 zhèpǐbùzhàng 一下 yīxià 长度 chángdù

    - Đo một chút chiều dài của tấm vải này.

  • volume volume

    - 你 nǐ 和 hé 中意 zhōngyì 的 de 异性 yìxìng 交谈 jiāotán 时 shí , 喜欢 xǐhuan 滔滔不绝 tāotāobùjué , 长篇 chángpiān 大伦 dàlún 唱主角 chàngzhǔjué 戏 xì 吗 ma ?

    - Khi bạn trò chuyện với người ấy, bạn thích mình thao thao bất tuyệt, tỏ ra nhân vật chính không?

  • volume volume

    - 你 nǐ 看到 kàndào 我 wǒ 的 de 抹布 mābù 了 le 吗 ma ?

    - Bạn có thấy cái giẻ lau của tôi không?

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 吗›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+3 nét)
    • Pinyin: Mā , Má , Mǎ , Ma
    • Âm hán việt: Ma , Mạ
    • Nét bút:丨フ一フフ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:RNVM (口弓女一)
    • Bảng mã:U+5417
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 布›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Cân 巾 (+2 nét)
    • Pinyin: Bù
    • Âm hán việt: Bố
    • Nét bút:一ノ丨フ丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:KLB (大中月)
    • Bảng mã:U+5E03
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 胚›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+5 nét)
    • Pinyin: Pēi
    • Âm hán việt: Phôi
    • Nét bút:ノフ一一一ノ丨丶一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:BMFM (月一火一)
    • Bảng mã:U+80DA
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 长›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Trường 長 (+0 nét)
    • Pinyin: Cháng , Zhǎng , Zhàng
    • Âm hán việt: Tràng , Trướng , Trường , Trưởng
    • Nét bút:ノ一フ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:LHMO (中竹一人)
    • Bảng mã:U+957F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao