Các biến thể (Dị thể) của 育

  • Thông nghĩa

    毓

  • Cách viết khác

    袬 𡔴 𣫺 𦝑 𩛭

Ý nghĩa của từ 育 theo âm hán việt

育 là gì? 育 (Dục). Bộ Nhục 肉 (+4 nét). Tổng 8 nét but (丶一フ丶丨フ一一). Ý nghĩa là: nuôi nấng, Thơ bé., Sinh, sinh sản, Nuôi, nuôi cho khôn lớn, Lớn lên. Từ ghép với 育 : 生兒育女 Sinh con đẻ cái, 計划生育 Sinh đẻ có kế hoạch, 節育 Hạn chế sinh đẻ, cai đẻ, 智育 Trí dục. Xem 育 [yo]. Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • nuôi nấng

Từ điển Thiều Chửu

  • Nuôi, nuôi cho khôn lớn gọi là dục.
  • Sinh, như dục lân 育麟 sinh con trai.
  • Thơ bé.

Từ điển Trần Văn Chánh

* ① Đẻ, sinh nở, ương, ươm, nuôi

- 生兒育女 Sinh con đẻ cái

- 計划生育 Sinh đẻ có kế hoạch

- 節育 Hạn chế sinh đẻ, cai đẻ

* ② (Giáo) dục

- 德育 Đức dục

- 智育 Trí dục. Xem 育 [yo].

Từ điển trích dẫn

Động từ
* Sinh, sinh sản

- “Phụ dựng bất dục, hung” 婦孕不育, 凶 (Tiệm quái 漸卦) Vợ có mang mà không đẻ, xấu.

Trích: “dục lân” 育麟 sinh con trai. Dịch Kinh 易經

* Nuôi, nuôi cho khôn lớn

- “Trưởng ngã dục ngã” 長我育我 (Tiểu nhã 小雅, Lục nga 蓼莪) Làm cho tôi lớn, nuôi nấng tôi.

Trích: Thi Kinh 詩經

* Lớn lên

- “Tuyết sương vũ lộ thì, tắc vạn vật dục hĩ” 雪霜雨露時, 則萬物育矣 (Khai xuân luận 開春論) Khi tuyết sương mưa móc, thì muôn vật tăng trưởng.

Trích: Lã Thị Xuân Thu 呂氏春秋

Danh từ
* Lúc còn nhỏ, tuổi thơ
* Họ “Dục”

Từ ghép với 育