育雏 yùchú
volume volume

Từ hán việt: 【dục sồ】

Đọc nhanh: 育雏 (dục sồ). Ý nghĩa là: nuôi chim non; chăm sóc chim con.

Ý Nghĩa của "育雏" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

育雏 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. nuôi chim non; chăm sóc chim con

喂养幼小的鸟类

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 育雏

  • volume volume

    - 他 tā 去 qù 了 le 教育局 jiàoyùjú 办事 bànshì

    - Anh ấy đi đến sở giáo dục làm việc.

  • volume volume

    - 他 tā 喜欢 xǐhuan 读 dú 体育报 tǐyùbào

    - Anh ấy thích đọc báo thể thao.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 育 yù 了 le 三个 sāngè 孩子 háizi

    - Họ đã nuôi ba đứa trẻ.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 育 yù 优秀学生 yōuxiùxuésheng

    - Họ bồi dưỡng những học sinh xuất sắc.

  • volume volume

    - 黄河水 huánghéshuǐ 养育 yǎngyù 了 le 无数 wúshù 人 rén

    - Nước sông Hoàng Hà đã nuôi sống vô số người.

  • volume volume

    - 他 tā 受到 shòudào 了 le 良好 liánghǎo 的 de 教育 jiàoyù

    - Anh ấy đã nhận được sự giáo dục tốt.

  • volume volume

    - 他 tā 创办 chuàngbàn 了 le 一家 yījiā 在线教育 zàixiànjiàoyù 平台 píngtái

    - Anh ấy sáng lập một nền tảng giáo dục trực tuyến.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 健了 jiànle 体育锻炼 tǐyùduànliàn 的 de 计划 jìhuà

    - Họ đã tăng cường kế hoạch rèn luyện thể thao.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 育›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+4 nét)
    • Pinyin: Yō , Yù
    • Âm hán việt: Dục
    • Nét bút:丶一フ丶丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YIB (卜戈月)
    • Bảng mã:U+80B2
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 雏›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Chuy 隹 (+5 nét)
    • Pinyin: Chú
    • Âm hán việt: Sồ
    • Nét bút:ノフフ一一ノ丨丶一一一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:NSOG (弓尸人土)
    • Bảng mã:U+96CF
    • Tần suất sử dụng:Trung bình