育龄 yùlíng
volume volume

Từ hán việt: 【dục linh】

Đọc nhanh: 育龄 (dục linh). Ý nghĩa là: độ tuổi sinh đẻ. Ví dụ : - 育龄夫妇 vợ chồng trong độ tuổi sinh đẻ.

Ý Nghĩa của "育龄" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

育龄 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. độ tuổi sinh đẻ

指适合生育的年龄

Ví dụ:
  • volume volume

    - 育龄夫妇 yùlíngfūfù

    - vợ chồng trong độ tuổi sinh đẻ.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 育龄

  • volume volume

    - 他们 tāmen 培育 péiyù 新 xīn 的 de 植物 zhíwù 品种 pǐnzhǒng

    - Họ nuôi dưỡng giống thực vật mới.

  • volume volume

    - 育龄夫妇 yùlíngfūfù

    - vợ chồng trong độ tuổi sinh đẻ.

  • volume volume

    - 黄河水 huánghéshuǐ 养育 yǎngyù 了 le 无数 wúshù 人 rén

    - Nước sông Hoàng Hà đã nuôi sống vô số người.

  • volume volume

    - 他 tā 一下子 yīxiàzǐ 就 jiù 猜中 cāizhòng 了 le 我 wǒ 的 de 年龄 niánlíng

    - anh ấy đoán đúng tuổi của tôi.

  • volume volume

    - 他 tā 之前 zhīqián 做 zuò 房地产 fángdìchǎn 行业 hángyè , 现在 xiànzài 从事 cóngshì 教育 jiàoyù 行业 hángyè

    - Anh ấy từng làm trong ngành bất động sản, bây giờ anh ấy đang làm trong ngành giáo dục

  • volume volume

    - 他们 tāmen 常常 chángcháng 在 zài 体育馆 tǐyùguǎn 对练 duìliàn

    - Họ thường đấu tập trong nhà thi đấu.

  • volume volume

    - 他 tā 不断 bùduàn 质疑 zhìyí 他 tā 老婆 lǎopó 关于 guānyú 教育 jiàoyù 孩子 háizi 的 de 事 shì

    - Anh ta liên tục tra hỏi vợ về việc giáo dục con cái.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 健了 jiànle 体育锻炼 tǐyùduànliàn 的 de 计划 jìhuà

    - Họ đã tăng cường kế hoạch rèn luyện thể thao.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 育›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+4 nét)
    • Pinyin: Yō , Yù
    • Âm hán việt: Dục
    • Nét bút:丶一フ丶丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YIB (卜戈月)
    • Bảng mã:U+80B2
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 龄›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Xỉ 齒 (+5 nét)
    • Pinyin: Líng
    • Âm hán việt: Linh
    • Nét bút:丨一丨一ノ丶フ丨ノ丶丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YUOII (卜山人戈戈)
    • Bảng mã:U+9F84
    • Tần suất sử dụng:Cao