育有 yù yǒu
volume volume

Từ hán việt: 【dục hữu】

Đọc nhanh: 育有 (dục hữu). Ý nghĩa là: trở thành cha mẹ của (một đứa trẻ).

Ý Nghĩa của "育有" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

育有 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. trở thành cha mẹ của (một đứa trẻ)

to be the parent of (a child)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 育有

  • volume volume

    - 教育 jiàoyù 孩子 háizi 要 yào 有 yǒu 耐心 nàixīn

    - Dạy dỗ con trẻ cần có lòng kiên nhẫn.

  • volume volume

    - 科技 kējì 对 duì 教育 jiàoyù 有 yǒu 影响 yǐngxiǎng

    - Công nghệ ảnh hưởng đến giáo dục.

  • volume volume

    - 她育 tāyù 有 yǒu 两个 liǎnggè 孩子 háizi

    - Cô ấy sinh được hai đứa con.

  • volume volume

    - 水上 shuǐshàng 体育 tǐyù 活动 huódòng 驾舟 jiàzhōu 、 游泳 yóuyǒng 或 huò 其它 qítā 与 yǔ 水 shuǐ 有关 yǒuguān 的 de 运动 yùndòng 的 de 技术 jìshù

    - Kỹ thuật tham gia các hoạt động thể thao trên nước như chèo thuyền, bơi lội hoặc các môn thể thao liên quan đến nước khác.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 工作 gōngzuò 和 hé 教育 jiàoyù 有关 yǒuguān

    - Công việc của anh ấy liên quan đến giáo dục.

  • volume volume

    - 还有 háiyǒu 单侧 dāncè 肺 fèi 发育不全 fāyùbùquán 的 de 患者 huànzhě

    - Một quá trình lão hóa phổi một bên.

  • volume volume

    - 他 tā 对于 duìyú 性 xìng 教育 jiàoyù 有 yǒu 非常 fēicháng 激进 jījìn 的 de 看法 kànfǎ

    - Ông có quan điểm rất cấp tiến về giáo dục giới tính.

  • volume volume

    - 孩子 háizi 们 men 有 yǒu 受 shòu 教育 jiàoyù 的 de 权利 quánlì

    - Trẻ em có quyền được giáo dục.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 有›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nguyệt 月 (+2 nét)
    • Pinyin: Yǒu , Yòu
    • Âm hán việt: Dựu , Hữu , Hựu
    • Nét bút:一ノ丨フ一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:KB (大月)
    • Bảng mã:U+6709
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 育›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+4 nét)
    • Pinyin: Yō , Yù
    • Âm hán việt: Dục
    • Nét bút:丶一フ丶丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YIB (卜戈月)
    • Bảng mã:U+80B2
    • Tần suất sử dụng:Rất cao