Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 莪
䕏
莪 là gì? 莪 (Nga). Bộ Thảo 艸 (+7 nét). Tổng 10 nét but (一丨丨ノ一丨一フノ丶). Ý nghĩa là: cỏ nga, Cỏ nga., Cỏ “nga”, tức “nga hao” 莪蒿, lá hình kim, tháng năm tháng sáu nở hoa vàng lục nhạt, quả ở trong bao hạt, lá non ăn được (Curcuma zedoaria). Từ ghép với 莪 : nga hao [éhao] (thực) Nga hao (cỏ nga và cỏ hao). Chi tiết hơn...