Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 给
給
给 là gì? 给 (Cấp). Bộ Mịch 糸 (+6 nét). Tổng 9 nét but (フフ一ノ丶一丨フ一). Ý nghĩa là: 1. đủ dùng, 2. cấp, phát. Từ ghép với 给 : 送給他一 本書 Cho anh ấy một cuốn sách, 他給我們當翻譯 Anh ấy làm phiên dịch cho chúng tôi, 請你給看看 Nhờ anh trông hộ, 給火燒掉了 Bị cháy mất. Xem 給 [jê]., 給水 (Cung) cấp nước Chi tiết hơn...