Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 糸
幺 絲 纟 𢆯
糹
糸 là gì? 糸 (Mịch). Bộ Mịch 糸 (+0 nét). Tổng 6 nét but (フフ丶丨ノ丶). Ý nghĩa là: bộ mịch, Tơ nhỏ, Biểu thị độ dài số nhỏ: bằng năm đoạn tơ tằm xếp thành. Từ ghép với 糸 : “Mịch, Nam Đường Từ Khải hệ truyện Chi tiết hơn...