给定 gěi dìng
volume volume

Từ hán việt: 【cấp định】

Đọc nhanh: 给定 (cấp định). Ý nghĩa là: quy định sẵn; cho sẵn.

Ý Nghĩa của "给定" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

给定 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. quy định sẵn; cho sẵn

预先规定作为标准或目标

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 给定

  • volume volume

    - 我 wǒ 肯定 kěndìng 嫁给 jiàgěi 鲍比 bàobǐ · 纳什 nàshí 了 le

    - Tôi đã kết hôn với Bobby Nash!

  • volume volume

    - 我 wǒ 给 gěi 他 tā 写 xiě 了 le 一份 yīfèn 鉴定 jiàndìng

    - Tôi đã viết cho anh ấy một bản giám định.

  • volume volume

    - 我 wǒ 把 bǎ 这件 zhèjiàn 事 shì 留给 liúgěi 你 nǐ 自己 zìjǐ 斟酌 zhēnzhuó 决定 juédìng

    - Tôi sẽ bạn cân nhắc quyết định vấn đề này.

  • volume volume

    - 于是 yúshì 就 jiù 决定 juédìng 给出 gěichū 首付 shǒufù 了 le

    - Tôi quyết định đặt một khoản thanh toán xuống nó.

  • volume volume

    - 皇帝 huángdì 决定 juédìng 退位 tuìwèi , 交给 jiāogěi 儿子 érzi

    - Hoàng đế quyết định thoái vị, giao cho con trai.

  • volume volume

    - 他 tā 一定 yídìng 已经 yǐjīng 给 gěi 了 le 你 nǐ 他 tā 的 de 名片 míngpiàn

    - Chắc hẳn anh ấy đã đưa cho bạn danh thiếp của anh ấy.

  • volume volume

    - 什么 shénme 时候 shíhou 定 dìng 好日子 hǎorìzi , 我 wǒ 再 zài 给 gěi 您 nín 个 gè 准话 zhǔnhuà

    - khi nào định được ngày, tôi sẽ nói lại với ông.

  • volume volume

    - 很难 hěnnán 给 gěi 这种 zhèzhǒng 关系 guānxì 下定义 xiàdìngyì

    - Đó là một mối quan hệ khó xác định.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 定›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Miên 宀 (+5 nét)
    • Pinyin: Dìng
    • Âm hán việt: Đính , Định
    • Nét bút:丶丶フ一丨一ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:JMYO (十一卜人)
    • Bảng mã:U+5B9A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 给›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+6 nét)
    • Pinyin: Gěi , Jǐ
    • Âm hán việt: Cấp
    • Nét bút:フフ一ノ丶一丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:VMOMR (女一人一口)
    • Bảng mã:U+7ED9
    • Tần suất sử dụng:Rất cao