给油 gěi yóu
volume volume

Từ hán việt: 【cấp du】

Đọc nhanh: 给油 (cấp du). Ý nghĩa là: chấm dầu.

Ý Nghĩa của "给油" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

给油 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. chấm dầu

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 给油

  • volume volume

    - 把 bǎ 油尺 yóuchǐ 给 gěi 我 wǒ

    - Để tôi lấy que thăm.

  • volume volume

    - 给 gěi 自己 zìjǐ 加油 jiāyóu

    - Cổ vũ bản thân.

  • volume volume

    - 他 tā 给 gěi 木门 mùmén 刷油 shuāyóu

    - Anh ấy đang sơn cửa.

  • volume volume

    - 你 nǐ 可以 kěyǐ 递给 dìgěi 我 wǒ 酱油 jiàngyóu 吗 ma ?

    - Bạn có thể đưa tôi xì dầu không?

  • volume volume

    - 一般 yìbān 不会 búhuì 给 gěi 参与者 cānyùzhě 造成 zàochéng 伤害 shānghài

    - Thường không gây chấn thương cho người tham gia.

  • volume volume

    - 不会 búhuì 下雪 xiàxuě 牛油 niúyóu 快焦 kuàijiāo 了 le

    - Bạn đang đốt bơ.

  • volume volume

    - 上街 shàngjiē 时 shí 给 gěi 带 dài 点儿 diǎner 茶叶 cháyè 来 lái

    - Lên phố thì tiện mua hộ tôi một ít trà

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 停下来 tíngxiàlai 给 gěi 汽车 qìchē 加油 jiāyóu

    - Chúng tôi dừng lại để đổ dầu xe.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 油›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+5 nét)
    • Pinyin: Yóu , Yòu
    • Âm hán việt: Du
    • Nét bút:丶丶一丨フ一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:ELW (水中田)
    • Bảng mã:U+6CB9
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 给›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+6 nét)
    • Pinyin: Gěi , Jǐ
    • Âm hán việt: Cấp
    • Nét bút:フフ一ノ丶一丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:VMOMR (女一人一口)
    • Bảng mã:U+7ED9
    • Tần suất sử dụng:Rất cao