给回 gěi huí
volume volume

Từ hán việt: 【cấp hồi】

Đọc nhanh: 给回 (cấp hồi). Ý nghĩa là: bồi thường; đền bù.

Ý Nghĩa của "给回" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

给回 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. bồi thường; đền bù

等于说"赔偿"

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 给回

  • volume volume

    - 事情 shìqing 办妥 bàntuǒ 了 le , 我 wǒ 给你个 gěinǐgè 回信 huíxìn 儿 ér

    - sự việc giải quyết thoả đáng, tôi sẽ cho anh câu trả lời.

  • volume volume

    - 事情 shìqing 打听 dǎtīng 清楚 qīngchu 了 le , 立马 lìmǎ 给 gěi 我 wǒ 个 gè 回话 huíhuà

    - sự việc hỏi thăm rõ ràng rồi, lập tức trả lời tôi ngay.

  • volume volume

    - 大卫 dàwèi 回家 huíjiā 要 yào 给 gěi 眷属 juànshǔ 祝福 zhùfú

    - David trở về nhà chúc phúc gia đình mình.

  • volume volume

    - 他 tā 给 gěi 了 le 草率 cǎoshuài 的 de 回答 huídá

    - Anh ấy đã đưa ra câu trả lời qua loa.

  • volume volume

    - 你 nǐ 必须 bìxū 立刻 lìkè 给 gěi 我 wǒ 回来 huílai !

    - Cậu phải quay lại ngay lập tức cho tôi!

  • volume volume

    - 不管 bùguǎn 行 xíng 还是 háishì 不行 bùxíng , 请 qǐng 给 gěi 个 gè 回音 huíyīn

    - cho dù được hay không, xin hãy hồi âm.

  • volume volume

    - 你 nǐ 回家 huíjiā 的 de 时候 shíhou , 趁便 chènbiàn 给 gěi 你 nǐ 带个 dàigè 口信 kǒuxìn

    - lúc anh về nhà, nhân tiện nhắn hộ tôi.

  • volume volume

    - 你 nǐ 回校 huíxiào 时 shí 给 gěi 王老师 wánglǎoshī 带好儿 dàihǎoér

    - khi anh trở về trường cho tôi chuyển lời hỏi thăm sức khoẻ thầy Vương.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 回›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Vi 囗 (+3 nét)
    • Pinyin: Huí
    • Âm hán việt: Hối , Hồi
    • Nét bút:丨フ丨フ一一
    • Lục thư:Tượng hình & hội ý
    • Thương hiệt:WR (田口)
    • Bảng mã:U+56DE
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 给›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+6 nét)
    • Pinyin: Gěi , Jǐ
    • Âm hán việt: Cấp
    • Nét bút:フフ一ノ丶一丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:VMOMR (女一人一口)
    • Bảng mã:U+7ED9
    • Tần suất sử dụng:Rất cao