Các biến thể (Dị thể) của 纳

  • Phồn thể

    納

Ý nghĩa của từ 纳 theo âm hán việt

纳 là gì? 纳 (Nạp). Bộ Mịch 糸 (+4 nét). Tổng 7 nét but (フフ一丨フノ丶). Ý nghĩa là: 1. thu vào, 2. giao nộp. Từ ghép với 纳 : 不納 Không nhận, 采納 Chấp nhận, 笑納 Vui lòng nhận cho, 納涼 Hóng mát, 納入正軌 Đưa vào nền nếp Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • 1. thu vào
  • 2. giao nộp

Từ điển Trần Văn Chánh

* ① Nhận, tiếp nhận, chấp nhận

- 不納 Không nhận

- 采納 Chấp nhận

- 笑納 Vui lòng nhận cho

* ② Hóng

- 納涼 Hóng mát

* ③ Đưa vào

- 納入正軌 Đưa vào nền nếp

* ④ Đóng, nộp, nạp, dâng nạp, giao nộp

- 納税 Đóng thuế

* ⑤ Khâu

- 納鞋底 Khâu đế giày.

Từ ghép với 纳