纳塔乃耳 nà tǎ nǎi ěr
volume volume

Từ hán việt: 【nạp tháp nãi nhĩ】

Đọc nhanh: 纳塔乃耳 (nạp tháp nãi nhĩ). Ý nghĩa là: Nathaniel.

Ý Nghĩa của "纳塔乃耳" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

纳塔乃耳 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Nathaniel

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 纳塔乃耳

  • volume volume

    - 何必 hébì 乃耳 nǎiěr !

    - Cần gì phải như thế!

  • volume volume

    - 乔纳森 qiáonàsēn 会 huì 签字 qiānzì 的 de

    - Jonathan sẽ ký tắt.

  • volume volume

    - 乃弟 nǎidì 去 qù 哪里 nǎlǐ 了 le ?

    - Em trai mày đi đâu rồi?

  • volume volume

    - 乃 nǎi 之 zhī 梦想 mèngxiǎng 我 wǒ 支持 zhīchí

    - Ước mơ của bạn tôi ủng hộ.

  • volume volume

    - 书 shū , 杂志 zázhì 乃至于 nǎizhìyú 报纸 bàozhǐ 都 dōu 有 yǒu

    - Sách, tạp chí, thậm chí cả báo chí đều có.

  • volume volume

    - 不要 búyào 把 bǎ 群众 qúnzhòng 的 de 批评 pīpíng 当做 dàngzuò 耳旁风 ěrpángfēng

    - không nên bỏ ngoài tai những lời phê bình của quần chúng.

  • volume volume

    - 你 nǐ 没 méi 告诉 gàosù 他 tā 卡塔赫纳 kǎtǎhènà 的 de 事 shì 吗 ma

    - Bạn đã không nói với anh ấy về Cartagena?

  • volume volume

    - 你 nǐ 以前 yǐqián 很 hěn 关心 guānxīn 关 guān 塔纳 tǎnà 摩 mó 囚犯 qiúfàn

    - Bạn đã từng bị giam ở Guantanamo.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 乃›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Triệt 丿 (+1 nét)
    • Pinyin: Nǎi
    • Âm hán việt: Nãi , Ái
    • Nét bút:フノ
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:NHS (弓竹尸)
    • Bảng mã:U+4E43
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 塔›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+9 nét)
    • Pinyin: Dā , Tǎ
    • Âm hán việt: Tháp , Đáp
    • Nét bút:一丨一一丨丨ノ丶一丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:GTOR (土廿人口)
    • Bảng mã:U+5854
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 纳›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+4 nét)
    • Pinyin: Nà
    • Âm hán việt: Nạp
    • Nét bút:フフ一丨フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:VMOB (女一人月)
    • Bảng mã:U+7EB3
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 耳›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nhĩ 耳 (+0 nét)
    • Pinyin: ěr , Réng
    • Âm hán việt: Nhĩ
    • Nét bút:一丨丨一一一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:SJ (尸十)
    • Bảng mã:U+8033
    • Tần suất sử dụng:Rất cao