纳什阿 nàshén ā
volume volume

Từ hán việt: 【nạp thập a】

Đọc nhanh: 纳什阿 (nạp thập a). Ý nghĩa là: Nashua (thành phố miền nam bang New Hampshire, Mỹ).

Ý Nghĩa của "纳什阿" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

✪ 1. Nashua (thành phố miền nam bang New Hampshire, Mỹ)

曼彻斯特南部梅里马克河畔新罕布什尔南部的一个城市建立于公元1655年,在19世纪早期成为一个纺织中心

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 纳什阿

  • volume volume

    - 阿拉 ālā 什 shén · 本 běn · 拉登 lādēng 从未 cóngwèi 与 yǔ

    - Aarash Bin Laden chưa bao giờ được liên kết

  • volume volume

    - 一个 yígè 叫做 jiàozuò 法兰克 fǎlánkè · 阿尔伯特 āěrbótè · 辛纳屈 xīnnàqū 的 de 小伙子 xiǎohuǒzi

    - Một người tên là Francis Albert Sinatra.

  • volume volume

    - 加德纳 jiādénà 什么 shénme 都 dōu 没 méi 做 zuò

    - Gardner không làm chuyện tào lao.

  • volume volume

    - 我 wǒ 不 bù 认识 rènshí 什么 shénme 埃文 āiwén · 特纳 tènà

    - Tôi không biết Evan Turner nào.

  • volume volume

    - 没 méi 人 rén 会派 huìpài 唐纳德 tángnàdé · 麦克斯韦 màikèsīwéi 去 qù 干什么 gànshénme 难活 nánhuó 的 de

    - Không ai cử Donald Maxwell làm điều gì đó khó khăn.

  • volume volume

    - 你 nǐ 有 yǒu 什 shén 麽 mó 要 yào 申报 shēnbào 纳税 nàshuì 的 de 吗 ma

    - Bạn có điều gì cần khai báo và nộp thuế không?

  • volume volume

    - 我 wǒ 肯定 kěndìng 嫁给 jiàgěi 鲍比 bàobǐ · 纳什 nàshí 了 le

    - Tôi đã kết hôn với Bobby Nash!

  • volume volume

    - 你 nǐ 为什么 wèishíme 这样 zhèyàng 做 zuò , 我 wǒ 很 hěn 纳闷 nàmèn

    - Tại sao bạn lại làm như vậy, tôi rất khó hiểu.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 什›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+2 nét)
    • Pinyin: Shén , Shí
    • Âm hán việt: Thậm , Thập
    • Nét bút:ノ丨一丨
    • Lục thư:Hội ý & hình thanh
    • Thương hiệt:OJ (人十)
    • Bảng mã:U+4EC0
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 纳›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+4 nét)
    • Pinyin: Nà
    • Âm hán việt: Nạp
    • Nét bút:フフ一丨フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:VMOB (女一人月)
    • Bảng mã:U+7EB3
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 阿›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Phụ 阜 (+5 nét)
    • Pinyin: ā , ǎ , à , ē , ě
    • Âm hán việt: A , Á , Ốc
    • Nét bút:フ丨一丨フ一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:NLMNR (弓中一弓口)
    • Bảng mã:U+963F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao