纳什 nàshén
volume volume

Từ hán việt: 【nạp thập】

Đọc nhanh: 纳什 (nạp thập). Ý nghĩa là: Nash (họ). Ví dụ : - 我肯定嫁给鲍比·纳什了 Tôi đã kết hôn với Bobby Nash!

Ý Nghĩa của "纳什" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

纳什 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Nash (họ)

Nash (surname)

Ví dụ:
  • volume volume

    - 我 wǒ 肯定 kěndìng 嫁给 jiàgěi 鲍比 bàobǐ · 纳什 nàshí 了 le

    - Tôi đã kết hôn với Bobby Nash!

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 纳什

  • volume volume

    - 加德纳 jiādénà 什么 shénme 都 dōu 没 méi 做 zuò

    - Gardner không làm chuyện tào lao.

  • volume volume

    - 我 wǒ 不 bù 认识 rènshí 什么 shénme 埃文 āiwén · 特纳 tènà

    - Tôi không biết Evan Turner nào.

  • volume volume

    - 没 méi 人 rén 会派 huìpài 唐纳德 tángnàdé · 麦克斯韦 màikèsīwéi 去 qù 干什么 gànshénme 难活 nánhuó 的 de

    - Không ai cử Donald Maxwell làm điều gì đó khó khăn.

  • volume volume

    - 你 nǐ 有 yǒu 什 shén 麽 mó 要 yào 申报 shēnbào 纳税 nàshuì 的 de 吗 ma

    - Bạn có điều gì cần khai báo và nộp thuế không?

  • volume volume

    - 我 wǒ 肯定 kěndìng 嫁给 jiàgěi 鲍比 bàobǐ · 纳什 nàshí 了 le

    - Tôi đã kết hôn với Bobby Nash!

  • volume volume

    - 你 nǐ 为什么 wèishíme 这样 zhèyàng 做 zuò , 我 wǒ 很 hěn 纳闷 nàmèn

    - Tại sao bạn lại làm như vậy, tôi rất khó hiểu.

  • volume volume

    - 不管 bùguǎn 在 zài 什么 shénme 场合 chǎnghé , 他 tā 从没 cóngméi 犯过 fànguò 憷 chù

    - cho dù trong bất cứ trường hợp nào, anh ấy cũng không lo sợ

  • volume volume

    - 丈夫 zhàngfū 说 shuō 什么 shénme 她 tā 都 dōu 依随 yīsuí

    - chồng nói cái gì cô ấy đều vâng theo cái đó.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 什›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+2 nét)
    • Pinyin: Shén , Shí
    • Âm hán việt: Thậm , Thập
    • Nét bút:ノ丨一丨
    • Lục thư:Hội ý & hình thanh
    • Thương hiệt:OJ (人十)
    • Bảng mã:U+4EC0
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 纳›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+4 nét)
    • Pinyin: Nà
    • Âm hán việt: Nạp
    • Nét bút:フフ一丨フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:VMOB (女一人月)
    • Bảng mã:U+7EB3
    • Tần suất sử dụng:Rất cao