Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 纱
紗
𦀛 𦀟
纱 là gì? 纱 (Sa). Bộ Mịch 糸 (+4 nét). Tổng 7 nét but (フフ一丨ノ丶ノ). Ý nghĩa là: 1. sợi vải, 2. lụa mỏng, 3. the, rèm. Từ ghép với 纱 : 窗紗 Vải sô che cửa, 鐵紗 Lưới sắt. Chi tiết hơn...