纱线 shā xiàn
volume volume

Từ hán việt: 【sa tuyến】

Đọc nhanh: 纱线 (sa tuyến). Ý nghĩa là: sợi. Ví dụ : - 我买了些软纱线 Tôi đã đặt hàng thêm một số sợi mềm này.

Ý Nghĩa của "纱线" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

纱线 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. sợi

yarn

Ví dụ:
  • volume volume

    - 我 wǒ 买 mǎi 了 le 些 xiē 软 ruǎn 纱线 shāxiàn

    - Tôi đã đặt hàng thêm một số sợi mềm này.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 纱线

  • volume volume

    - 一针一线 yīzhēnyīxiàn

    - một cây kim một sợi chỉ

  • volume volume

    - 一线 yīxiàn 阳光 yángguāng

    - một tia nắng mặt trời

  • volume volume

    - 东方 dōngfāng 一线 yīxiàn 鱼白 yúbái , 黎明 límíng 已经 yǐjīng 到来 dàolái

    - Phương đông xuất hiện một vệt trắng bạc, bình minh đã ló dạng.

  • volume volume

    - 齐着 qízhe 边儿 biāner 画 huà 一道 yīdào 线 xiàn

    - Vẽ một đường dọc theo cạnh.

  • volume volume

    - 拿出 náchū 一 yī 绞 jiǎo 纱线 shāxiàn

    - Lấy ra một cuộn sợi vải.

  • volume volume

    - 我 wǒ 买 mǎi 了 le 些 xiē 软 ruǎn 纱线 shāxiàn

    - Tôi đã đặt hàng thêm một số sợi mềm này.

  • volume volume

    - 不要 búyào 接触 jiēchù 裸露 luǒlù 的 de 电线 diànxiàn

    - Đừng chạm vào dây điện trần.

  • volume volume

    - 三分之一 sānfēnzhīyī 的 de 人口 rénkǒu 生活 shēnghuó 在 zài 贫困线 pínkùnxiàn 或 huò 以下 yǐxià

    - Một phần ba dân số sống ở mức hoặc dưới mức nghèo khổ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 纱›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+4 nét)
    • Pinyin: Shā
    • Âm hán việt: Sa
    • Nét bút:フフ一丨ノ丶ノ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:VMFH (女一火竹)
    • Bảng mã:U+7EB1
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 线›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+5 nét)
    • Pinyin: Xiàn
    • Âm hán việt: Tuyến
    • Nét bút:フフ一一一フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:VMIJ (女一戈十)
    • Bảng mã:U+7EBF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao