Các biến thể (Dị thể) của 縉

  • Giản thể

    缙

  • Cách viết khác

    𦇢

Ý nghĩa của từ 縉 theo âm hán việt

縉 là gì? 縉 (Tấn). Bộ Mịch 糸 (+10 nét). Tổng 16 nét but (フフ丶丶丶丶一丨丨丶ノ一丨フ一一). Ý nghĩa là: Lụa đào., Lụa đào (màu đỏ). Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • lụa đào, lụa đỏ

Từ điển Thiều Chửu

  • Lụa đào.
  • Tấn thân 縉紳 người cầm hốt mà xoả tay áo đỏ, quan viên hoặc người thượng lưu. Liêu trai chí dị 聊齋志異: Quảng Ðông hữu tấn thân Phó thị, niên lục thập dư 廣東有縉紳傅氏,年六十餘. Ở Quảng Ðông có Phó ông vốn dòng thế phiệt, tuổi ngoài sáu mươi. Tấn thân 縉紳 có khi viết là 搢紳.

Từ điển trích dẫn

Danh từ
* Lụa đào (màu đỏ)

- “Quảng Đông hữu tấn thân Phó thị, niên lục thập dư” 廣東有縉紳傅氏, 年六十餘 Ở Quảng Đông có Phó ông vốn dòng thế phiệt, tuổi ngoài sáu mươi. § Cũng viết là “tấn thân” 搢紳.

Trích: “tấn thân” 縉紳 người cầm hốt mà xỏa tay áo đỏ, chỉ quan viên, thân sĩ hoặc người thượng lưu (thời xưa). Liêu trai chí dị 聊齋志異

Từ ghép với 縉