Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 十
什 拾
拾
十 là gì? 十 (Thập). Bộ Thập 十 (+0 nét). Tổng 2 nét but (一丨). Ý nghĩa là: 1. mười, 10, 2. đủ hết, Mười., Số mười, Đủ hết, hoàn toàn. Từ ghép với 十 : 十來個人 Mười mấy người, 十分高興 Rất vui mừng, 十分難過 Đau lòng vô cùng., “thập thành” 十成 vẹn đủ cả mười Chi tiết hơn...
- thập toàn thập mĩ [shí quán-shímâi] Mười phân vẹn mười, thập toàn thập mĩ;