Các biến thể (Dị thể) của 傅

  • Cách viết khác

    𠌽

Ý nghĩa của từ 傅 theo âm hán việt

傅 là gì? 傅 (Phu, Phó, Phụ). Bộ Nhân 人 (+10 nét). Tổng 12 nét but (ノ丨一丨フ一一丨丶一丨丶). Ý nghĩa là: Phụ, giúp, Dạy dỗ, giáo đạo, Bám, dính, Bôi, xoa, trát, Mang theo. Từ ghép với 傅 : 傅粉 Bôi phấn, 皮之不存,毛將安傅 Da đã không còn, lông bám vào đâu, “phó phấn” 傅粉 bôi phấn., “chấp cung phó thỉ” 執弓傅矢 cầm cung mang tên., “sư phó” 師傅. § Xem thêm từ này. Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • giám hộ, kèm cặp

Từ điển Thiều Chửu

  • Giúp rập, như sư phó 師傅 quan thầy dạy vua chúa khi còn nhỏ tuổi.
  • Một âm là phụ, liền dính, như bì chi bất tồn, mao tương yên phụ 皮之不存毛將安傅 da đã chẳng còn, lông bám vào đâu.

Từ điển Trần Văn Chánh

* ③ Bôi lên, dính vào, bám vào

- 傅粉 Bôi phấn

- 皮之不存,毛將安傅 Da đã không còn, lông bám vào đâu

Từ điển trích dẫn

Động từ
* Phụ, giúp

- “Tử phòng tuy bệnh, cưỡng ngọa nhi phó thái tử” 子房雖病, 彊臥而傅太子 (Lưu Hầu thế gia 留侯世家) Tử Phòng tuy bệnh, hãy gắng gượng nằm mà giúp thái tử.

Trích: Sử Kí 史記

* Dạy dỗ, giáo đạo

- “Sanh đích xuất tử tiệm trưởng, toại sử phó chi, cái tuần tuần thiện giáo, hữu sư phạm yên” 生嫡出子漸長, 遂使傅之; 蓋循循善教, 有師範焉 (Thanh Phụng 青鳳) Con của vợ cả sinh lớn lên, bèn nhờ dạy học, tuần tự chỉ bảo khéo léo, thật là bậc thầy mẫu mực.

Trích: Liêu trai chí dị 聊齋志異

* Bám, dính

- “Bì chi bất tồn, mao tương an phó” 皮之不存, 毛將安傅 (Hi Công thập tứ niên 僖公十四年) Da đã chẳng còn, lông bám vào đâu.

Trích: Tả truyện 左傳

* Bôi, xoa, trát

- “phó phấn” 傅粉 bôi phấn.

* Mang theo

- “chấp cung phó thỉ” 執弓傅矢 cầm cung mang tên.

Danh từ
* Thầy dạy học hoặc truyền nghề

- “sư phó” 師傅. § Xem thêm từ này.

* Họ “Phó”

Từ điển Thiều Chửu

  • Giúp rập, như sư phó 師傅 quan thầy dạy vua chúa khi còn nhỏ tuổi.
  • Một âm là phụ, liền dính, như bì chi bất tồn, mao tương yên phụ 皮之不存毛將安傅 da đã chẳng còn, lông bám vào đâu.

Từ điển trích dẫn

Động từ
* Phụ, giúp

- “Tử phòng tuy bệnh, cưỡng ngọa nhi phó thái tử” 子房雖病, 彊臥而傅太子 (Lưu Hầu thế gia 留侯世家) Tử Phòng tuy bệnh, hãy gắng gượng nằm mà giúp thái tử.

Trích: Sử Kí 史記

* Dạy dỗ, giáo đạo

- “Sanh đích xuất tử tiệm trưởng, toại sử phó chi, cái tuần tuần thiện giáo, hữu sư phạm yên” 生嫡出子漸長, 遂使傅之; 蓋循循善教, 有師範焉 (Thanh Phụng 青鳳) Con của vợ cả sinh lớn lên, bèn nhờ dạy học, tuần tự chỉ bảo khéo léo, thật là bậc thầy mẫu mực.

Trích: Liêu trai chí dị 聊齋志異

* Bám, dính

- “Bì chi bất tồn, mao tương an phó” 皮之不存, 毛將安傅 (Hi Công thập tứ niên 僖公十四年) Da đã chẳng còn, lông bám vào đâu.

Trích: Tả truyện 左傳

* Bôi, xoa, trát

- “phó phấn” 傅粉 bôi phấn.

* Mang theo

- “chấp cung phó thỉ” 執弓傅矢 cầm cung mang tên.

Danh từ
* Thầy dạy học hoặc truyền nghề

- “sư phó” 師傅. § Xem thêm từ này.

* Họ “Phó”

Từ ghép với 傅