Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 窑
䆙 匋 窰 𡏟 𥥲 𥧟 𥨭
窯
窑 là gì? 窑 (Dao, Diêu). Bộ Huyệt 穴 (+6 nét). Tổng 11 nét but (丶丶フノ丶ノ一一丨フ丨). Ý nghĩa là: 1. cái lò nung, 2. đồ sành sứ. Từ ghép với 窑 : diêu thư nhi [yáojiâr] (đph) Gái đĩ, gái điếm. Chi tiết hơn...