窑坑 yáo kēng
volume volume

Từ hán việt: 【diêu khanh】

Đọc nhanh: 窑坑 (diêu khanh). Ý nghĩa là: hố (lấy đất làm gạch).

Ý Nghĩa của "窑坑" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

窑坑 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. hố (lấy đất làm gạch)

为取土制砖瓦等而挖成的坑

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 窑坑

  • volume volume

    - 坑道 kēngdào 里 lǐ 的 de 光线 guāngxiàn 很 hěn 昏暗 hūnàn

    - Ánh sáng trong địa đạo rất mờ.

  • volume volume

    - 地面 dìmiàn 上 shàng 有 yǒu 个 gè 凹下去 āoxiàqù 的 de 坑 kēng

    - Trên mặt đất có một cái hố lõm xuống.

  • volume volume

    - 大伙 dàhuǒ 用 yòng 死劲儿 sǐjìnger 来 lái 拉 lā , 终于 zhōngyú 把 bǎ 车子 chēzi 拉出 lāchū 了 le 泥坑 níkēng

    - mọi người dùng hết sức để kéo, cuối cùng đã kéo được xe ra khỏi đầm lầy.

  • volume volume

    - 坑道 kēngdào 里 lǐ 用 yòng 柱子 zhùzi 支撑 zhīchēng 着 zhe

    - Trong đường hầm dùng cột để chống.

  • volume volume

    - 她 tā 被 bèi 人 rén 坑 kēng 了 le

    - Cô ấy bị người ta hãm hại.

  • volume volume

    - 你 nǐ 要 yào 敢 gǎn 坑 kēng 我 wǒ !

    - Mày dám chơi khăm tao!

  • volume volume

    - 那个 nàgè 矿坑 kuàngkēng 很深 hěnshēn 很大 hěndà

    - Cái hầm đó rất sâu và rộng.

  • volume volume

    - 她 tā 在 zài 花园里 huāyuánlǐ 挖 wā 了 le 个 gè 坑 kēng

    - Cô ấy đào một cái hố trong vườn.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 坑›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+4 nét)
    • Pinyin: Kēng
    • Âm hán việt: Khanh
    • Nét bút:一丨一丶一ノフ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:GYHN (土卜竹弓)
    • Bảng mã:U+5751
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 窑›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Huyệt 穴 (+6 nét)
    • Pinyin: Yáo
    • Âm hán việt: Dao , Diêu
    • Nét bút:丶丶フノ丶ノ一一丨フ丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:JCOJU (十金人十山)
    • Bảng mã:U+7A91
    • Tần suất sử dụng:Cao