窑姐 yáojiě
volume volume

Từ hán việt: 【diêu thư】

Đọc nhanh: 窑姐 (diêu thư). Ý nghĩa là: (phương ngữ) gái điếm. Ví dụ : - 窑姐儿。 kỹ nữ

Ý Nghĩa của "窑姐" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

窑姐 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. (phương ngữ) gái điếm

(dialect) prostitute

Ví dụ:
  • volume volume

    - 窑姐儿 yáojiěer

    - kỹ nữ

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 窑姐

  • volume volume

    - 你们 nǐmen 姐儿 jiěér 几个 jǐgè

    - chị có mấy chị em?

  • volume volume

    - 陈姐 chénjiě 任 rèn 客服 kèfú 的 de 主管 zhǔguǎn

    - Chị Trần đảm nhiệm chức vụ quản lý khách hàng.

  • volume volume

    - 你 nǐ 还 hái 磨磨 mómó 叽叽 jījī 的 de , 不 bù 把 bǎ 我 wǒ 这个 zhègè 小姐 xiǎojie 放在眼里 fàngzàiyǎnlǐ 是 shì 吧 ba

    - Ngươi vẫn còn cằn nhà cằn nhằn à , không thèm để bản tiểu thư ta đây vào mắt đúng không

  • volume volume

    - 你 nǐ 认 rèn 她 tā 作 zuò 姐姐 jiějie 了 le

    - Bạn nhận cô ấy là chị rồi.

  • volume volume

    - 窑姐儿 yáojiěer

    - kỹ nữ

  • volume volume

    - 像是 xiàngshì 我 wǒ 同母异父 tóngmǔyìfù 的 de 姐姐 jiějie 吗 ma

    - Một người như em gái cùng cha khác mẹ của tôi?

  • volume volume

    - 你 nǐ 认识 rènshí 那位 nàwèi 李姐 lǐjiě 吗 ma ?

    - Bạn có quen cô Lý kia không?

  • volume volume

    - 你 nǐ 记得 jìde 便 biàn 好 hǎo 姐姐 jiějie 啊 a 是 shì 怕 pà 你 nǐ 误杀 wùshā 好人 hǎorén 导致 dǎozhì 长老 zhǎnglǎo 们 men 让 ràng 你 nǐ 禁足 jìnzú

    - Chỉ cần ngươi nhớ kỹ, tỉ tỉ, ta sợ rằng lỡ tay giết người tốt, sẽ dẫn đến bị trưởng lão cấm túc.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 姐›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Nữ 女 (+5 nét)
    • Pinyin: Jiě
    • Âm hán việt: Thư , Tả
    • Nét bút:フノ一丨フ一一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:VBM (女月一)
    • Bảng mã:U+59D0
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 窑›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Huyệt 穴 (+6 nét)
    • Pinyin: Yáo
    • Âm hán việt: Dao , Diêu
    • Nét bút:丶丶フノ丶ノ一一丨フ丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:JCOJU (十金人十山)
    • Bảng mã:U+7A91
    • Tần suất sử dụng:Cao