Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 眉
睂 𠃜 𠪃 𣮮 𥅉 𥅕 𥅮 𥇮
眉 là gì? 眉 (Mi, My). Bộ Mục 目 (+4 nét). Tổng 9 nét but (フ丨一ノ丨フ一一一). Ý nghĩa là: Mày, lông mày, Mép, lề, Họ “Mi”, lông mày, Lông mày.. Từ ghép với 眉 : “trứu mi” 皺眉 cau mày, “mi hoa nhãn tiếu” 眉花眼笑 mặt mày hớn hở., “thư mi” 書眉 lề trang sách., 眉注 Lời ghi chú ở lề trang sách Chi tiết hơn...