眉心 méixīn
volume volume

Từ hán việt: 【mi tâm】

Đọc nhanh: 眉心 (mi tâm). Ý nghĩa là: ấn đường (điểm giữa hai đầu lông mày).

Ý Nghĩa của "眉心" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

眉心 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. ấn đường (điểm giữa hai đầu lông mày)

两眉之间的地方

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 眉心

  • volume volume

    - 看 kàn 他 tā 那 nà 愁眉不展 chóuméibùzhǎn 的 de 样子 yàngzi , 想必 xiǎngbì 是 shì 遇到 yùdào 什么 shénme 烦心 fánxīn 的 de 事 shì 了 le

    - Nhìn vẻ mặt cau có của anh, chắc là lại gặp phải điều gì đó phiền não rồi.

  • volume volume

    - 鼻窦 bídòu 手术 shǒushù 需要 xūyào 小心 xiǎoxīn

    - Phẫu thuật xoang mũi cần cẩn thận.

  • volume volume

    - 一心一意 yìxīnyíyì

    - toàn tâm toàn ý

  • volume volume

    - 眉头一皱 méitouyízhòu , 计上心来 jìshàngxīnlái

    - nhíu mày một cái là nghĩ ra kế ngay.

  • volume volume

    - 一心一意 yìxīnyíyì

    - toàn tâm toàn ý; một lòng một dạ.

  • volume volume

    - 一 yī 心想 xīnxiǎng 自编 zìbiān 自导自演 zìdǎozìyǎn 自 zì 拍电影 pāidiànyǐng

    - Một lòng muốn tự biên tự diễn và quay một bộ phim

  • volume volume

    - 一定 yídìng 要是 yàoshì 心甘情愿 xīngānqíngyuàn 的 de

    - Nó phải được thực hiện một cách tự nguyện.

  • volume volume

    - 一心 yīxīn 祝福 zhùfú 两次三番 liǎngcìsānfān 祝 zhù 你 nǐ 四季 sìjì 发财 fācái 五福临门 wǔfúlínmén

    - Thành tâm chúc bạn bốn mùa phát tài, ngũ phúc lâm môn.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • ⺗›

  • 心›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+0 nét)
    • Pinyin: Xīn
    • Âm hán việt: Tâm
    • Nét bút:丶フ丶丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:P (心)
    • Bảng mã:U+5FC3
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 眉›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Mục 目 (+4 nét)
    • Pinyin: Méi
    • Âm hán việt: Mi , My
    • Nét bút:フ丨一ノ丨フ一一一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:AHBU (日竹月山)
    • Bảng mã:U+7709
    • Tần suất sử dụng:Cao