眉来眼去 méiláiyǎnqù
volume volume

Từ hán việt: 【mi lai nhãn khứ】

Đọc nhanh: 眉来眼去 (mi lai nhãn khứ). Ý nghĩa là: mắt đi mày lại; đầu mày cuối mắt; liếc ngang liếc dọc; liếc mắt đưa tình, nháy nhau.

Ý Nghĩa của "眉来眼去" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

眉来眼去 khi là Thành ngữ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. mắt đi mày lại; đầu mày cuối mắt; liếc ngang liếc dọc; liếc mắt đưa tình

形容以眉眼传情

✪ 2. nháy nhau

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 眉来眼去

  • volume volume

    - 两眼 liǎngyǎn 发酸 fāsuān , 泪水 lèishuǐ 止不住 zhǐbúzhù 流 liú 了 le 下来 xiàlai

    - hai mắt cay xè, nước mắt không ngừng chảy xuống.

  • volume volume

    - 与其 yǔqí 你 nǐ 去 qù , 莫如 mòrú 他来 tālái

    - nếu để anh đi thì chi bằng chờ hắn đến.

  • volume volume

    - 一群 yīqún 猫 māo 在 zài 街上 jiēshàng 走来走去 zǒuláizǒuqù

    - Một bầy mèo đi qua đi lại trên đường phố.

  • volume volume

    - 他 tā 去 qù 市场 shìchǎng , 跳来跳去 tiàoláitiàoqù 也 yě 没有 méiyǒu 买到 mǎidào 他 tā 满意 mǎnyì 的 de 衣服 yīfú

    - Anh ấy chọn đi chọn lại cũng không chọn được bộ quần áo anh ấy thích

  • volume volume

    - 不是 búshì 你 nǐ 来 lái , 就是 jiùshì 我 wǒ 去 qù , 左不过 zuǒbùguò 是 shì 这么 zhème 一 yī 回事 huíshì

    - anh không đến thì tôi đi, dù thế nào cũng vậy thôi.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 晚上 wǎnshang 我来 wǒlái 支应 zhīyìng , 你们 nǐmen 去 qù 睡 shuì 好 hǎo 了 le

    - tối nay tôi đến gác, để các bạn đi ngủ.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 以 yǐ 抓阄 zhuājiū 来 lái 决定 juédìng 谁 shuí 先 xiān 去 qù

    - Họ sử dụng việc rút thăm để quyết định ai đi trước.

  • - 她 tā 决定 juédìng 去 qù 做 zuò 纹眉 wénméi , 现在 xiànzài 她 tā 的 de 眉毛 méimao 看起来 kànqǐlai 更 gèng 自然 zìrán 了 le

    - Cô ấy quyết định đi xăm chân mày, bây giờ chân mày của cô ấy trông tự nhiên hơn.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 去›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Khư 厶 (+3 nét)
    • Pinyin: Qú , Qù
    • Âm hán việt: Khu , Khứ , Khử
    • Nét bút:一丨一フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:GI (土戈)
    • Bảng mã:U+53BB
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 来›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+3 nét)
    • Pinyin: Lāi , Lái , Lài
    • Âm hán việt: Lai , Lãi
    • Nét bút:一丶ノ一丨ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:DT (木廿)
    • Bảng mã:U+6765
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 眉›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Mục 目 (+4 nét)
    • Pinyin: Méi
    • Âm hán việt: Mi , My
    • Nét bút:フ丨一ノ丨フ一一一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:AHBU (日竹月山)
    • Bảng mã:U+7709
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 眼›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Mục 目 (+6 nét)
    • Pinyin: Wěn , Yǎn
    • Âm hán việt: Nhãn , Nhẫn
    • Nét bút:丨フ一一一フ一一フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:BUAV (月山日女)
    • Bảng mã:U+773C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao