眉尖 méi jiān
volume volume

Từ hán việt: 【mi tiêm】

Đọc nhanh: 眉尖 (mi tiêm). Ý nghĩa là: lông mày.

Ý Nghĩa của "眉尖" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

眉尖 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. lông mày

eyebrows

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 眉尖

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 眉毛 méimao 很淡 hěndàn

    - Lông mày của anh ấy rất nhạt.

  • volume volume

    - 他 tā 比比 bǐbǐ 画画 huàhuà 说开 shuōkāi 了 le , 就是 jiùshì 众 zhòng 王之王 wángzhīwáng 、 拔尖 bájiān 之王 zhīwáng !

    - anh ta hoa tay múa chân ​​và nói: “Đó là vua của các vị vua, vua của đỉnh cao!

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 尖锐 jiānruì 声音 shēngyīn 刺耳 cìěr 得 dé 很 hěn

    - Giọng nói chói tai của anh ấy rất khó chịu.

  • volume volume

    - 他 tā 掀 xiān 掀眉 xiānméi

    - Hắn nhướng nhướng mày

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 眉毛 méimao 很粗 hěncū

    - Lông mày của anh ấy rất rậm.

  • volume volume

    - 他 tā 有 yǒu 两撇 liǎngpiē 儿 ér 漆黑 qīhēi 的 de 眉毛 méimao

    - Hắn có nét lông mày đen nhánh.

  • volume volume

    - 他 tā 嘴尖 zuǐjiān , 喝 hē 了 le 一口 yīkǒu 就 jiù 知道 zhīdào 这是 zhèshì 什么 shénme 茶 chá

    - anh ấy rất tinh, uống vào một ngụm là biết ngay đó là trà gì.

  • - 鸦鹃 yājuān 常常 chángcháng 在 zài 树上 shùshàng 鸣叫 míngjiào , 声音 shēngyīn 尖锐 jiānruì 而 ér 响亮 xiǎngliàng

    - Chim bìm bịp thường kêu trên cây, tiếng kêu sắc và to.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 尖›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Tiểu 小 (+3 nét)
    • Pinyin: Jiān
    • Âm hán việt: Tiêm
    • Nét bút:丨ノ丶一ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:FK (火大)
    • Bảng mã:U+5C16
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 眉›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Mục 目 (+4 nét)
    • Pinyin: Méi
    • Âm hán việt: Mi , My
    • Nét bút:フ丨一ノ丨フ一一一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:AHBU (日竹月山)
    • Bảng mã:U+7709
    • Tần suất sử dụng:Cao