Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 瘦
痩 膄 𤶌 𤶟 𤶯 𤷺 𤸂 𤸃 𤹶 𤺁 𤻯 𤻺 𦢝
瘦 là gì? 瘦 (Sấu). Bộ Nạch 疒 (+9 nét). Tổng 14 nét but (丶一ノ丶一ノ丨一フ一一丨フ丶). Ý nghĩa là: 2. gầy, mòn, 4. nạc, ít mỡ, 5. đất cằn cỗi, Gầy, mòn., Nhỏ.. Từ ghép với 瘦 : 骨瘦如 柴 Gầy như que củi, 這件衣服穿着瘦了 Chiếc áo này mặc hơi chật, 買點瘦肉 Mua ít thịt nạc, 這塊地太瘦了 Thửa ruộng này xấu quá., “sấu nhục” 瘦肉 thịt nạc. Chi tiết hơn...