瘦怜怜 shòu lián lián
volume volume

Từ hán việt: 【sấu liên liên】

Đọc nhanh: 瘦怜怜 (sấu liên liên). Ý nghĩa là: óp xọp.

Ý Nghĩa của "瘦怜怜" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

瘦怜怜 khi là Tính từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. óp xọp

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 瘦怜怜

  • volume volume

    - 小姑娘 xiǎogūniang 又黄又瘦 yòuhuángyòushòu , 可怜巴巴 kěliánbābā 的 de

    - cô bé da thì vàng vọt người lại gầy gò, trông thật tội nghiệp.

  • volume volume

    - 他 tā 那 nà 无助 wúzhù 的 de 眼神 yǎnshén 让 ràng 人 rén 哀怜 āilián

    - Ánh mắt vô vọng của anh ấy khiến người ta thương xót.

  • volume volume

    - 她 tā 作 zuò 可怜 kělián 的 de 模样 múyàng

    - Cô ta giả vờ đáng thương.

  • volume volume

    - 决不 juébù 怜惜 liánxī 恶人 èrén

    - nhất định không thương tiếc kẻ ác độc.

  • volume volume

    - 她 tā 怜 lián 那些 nèixiē 流浪 liúlàng 的 de 猫 māo

    - Cô ấy thương những con mèo lang thang đó.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 遭遇 zāoyù 实在 shízài 可怜 kělián

    - Số phận của anh ấy thật đáng thương.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 英语水平 yīngyǔshuǐpíng 可怜 kělián

    - Trình độ tiếng Anh của anh ấy quá kém.

  • volume volume

    - 你 nǐ 去 qù 问问 wènwèn 位于 wèiyú 龙卷 lóngjuǎn 道 dào 上 shàng 可怜 kělián 的 de 人们 rénmen

    - Chỉ cần hỏi những tên khốn đáng thương đó xuống con hẻm lốc xoáy.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 怜›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+5 nét)
    • Pinyin: Lián , Líng
    • Âm hán việt: Linh , Liên , Lân
    • Nét bút:丶丶丨ノ丶丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:POII (心人戈戈)
    • Bảng mã:U+601C
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 瘦›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Nạch 疒 (+9 nét)
    • Pinyin: Shòu
    • Âm hán việt: Sấu
    • Nét bút:丶一ノ丶一ノ丨一フ一一丨フ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:KHXE (大竹重水)
    • Bảng mã:U+7626
    • Tần suất sử dụng:Cao