瘦大腿内 shòu dàtuǐ nèi
volume volume

Từ hán việt: 【sấu đại thối nội】

Đọc nhanh: 瘦大腿内 (sấu đại thối nội). Ý nghĩa là: Bắp đùi nhỏ.

Ý Nghĩa của "瘦大腿内" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

瘦大腿内 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Bắp đùi nhỏ

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 瘦大腿内

  • volume volume

    - 商业 shāngyè 大厦 dàshà 内有 nèiyǒu 很多 hěnduō 商店 shāngdiàn

    - Tòa nhà thương mại có nhiều cửa hàng.

  • volume volume

    - 大量 dàliàng 古籍 gǔjí 内容 nèiróng 足征 zúzhēng

    - Nội dung của rất nhiều sách cổ đủ để chứng minh.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 胳膊 gēbó 跟 gēn 大腿 dàtuǐ 都 dōu 受了伤 shòuleshāng

    - Cánh tay và bắp đùi anh ấy đều bị thương.

  • volume volume

    - 古代 gǔdài 内 nèi 史 shǐ 权力 quánlì 颇 pǒ 大 dà

    - Trong thời cổ đại, quan nội sử có quyền lực khá lớn.

  • volume volume

    - 国内 guónèi 屈指可数 qūzhǐkěshǔ 的 de 大 dà 企业 qǐyè

    - Các xí nghiệp lớn ở trong nước được đếm trên đầu ngón tay.

  • volume volume

    - 因橡根 yīnxiànggēn 弹力 tánlì 大未加 dàwèijiā 内置 nèizhì 橡根 xiànggēn 及其 jíqí 它 tā 辅料 fǔliào

    - vì chun có độ đàn hồi lớn không thêm chun và phụ liệu khác

  • volume volume

    - 他 tā 在短期内 zàiduǎnqīnèi 取得 qǔde 了 le 很大 hěndà 进步 jìnbù

    - Anh ấy đạt được tiến bộ lớn trong thời gian ngắn.

  • volume volume

    - 他命 tāmìng 大 dà , 幸好 xìnghǎo 昨天 zuótiān 心 xīn 内 nèi 医生 yīshēng 和 hé 救护车 jiùhùchē 都 dōu 在 zài

    - Anh ta mệnh lớn, cũng may hôm qua bác sĩ khoa tim và xe cứu thương đều ở đó.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 内›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Nhập 入 (+2 nét), quynh 冂 (+2 nét)
    • Pinyin: Nèi
    • Âm hán việt: Nạp , Nội
    • Nét bút:丨フノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:XOB (重人月)
    • Bảng mã:U+5185
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 大›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:đại 大 (+0 nét)
    • Pinyin: Dà , Dài , Tài
    • Âm hán việt: Thái , Đại
    • Nét bút:一ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:K (大)
    • Bảng mã:U+5927
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 瘦›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Nạch 疒 (+9 nét)
    • Pinyin: Shòu
    • Âm hán việt: Sấu
    • Nét bút:丶一ノ丶一ノ丨一フ一一丨フ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:KHXE (大竹重水)
    • Bảng mã:U+7626
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 腿›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+9 nét)
    • Pinyin: Tuǐ
    • Âm hán việt: Thoái , Thối
    • Nét bút:ノフ一一フ一一フノ丶丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:BYAV (月卜日女)
    • Bảng mã:U+817F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao