瘦溜 shòu liu
volume volume

Từ hán việt: 【sấu lựu】

Đọc nhanh: 瘦溜 (sấu lựu). Ý nghĩa là: mảnh mai; mảnh dẻ; gầy nhom; gầy còm; còm nhom. Ví dụ : - 身材瘦溜,动作轻巧。 thân hình mảnh dẻ, động tác nhẹ nhàng.

Ý Nghĩa của "瘦溜" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

瘦溜 khi là Tính từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. mảnh mai; mảnh dẻ; gầy nhom; gầy còm; còm nhom

形容身体瘦而细的样子

Ví dụ:
  • volume volume

    - 身材 shēncái 瘦溜 shòuliū , 动作 dòngzuò 轻巧 qīngqiǎo

    - thân hình mảnh dẻ, động tác nhẹ nhàng.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 瘦溜

  • volume volume

    - 他们 tāmen 边 biān 溜达 liūdá 边 biān 聊天 liáotiān

    - Họ vừa đi dạo vừa trò chuyện.

  • volume volume

    - 他 tā 弟兄 dìxiōng 三个 sāngè , 就是 jiùshì 他 tā 脾气好 píqihǎo , 比 bǐ 谁 shuí 都 dōu 顺溜 shùnliū

    - trong ba anh em, anh ấy là người có tính tình tốt, nghe lời hơn ai hết.

  • volume volume

    - 他 tā 变得 biànde 非常 fēicháng 枯瘦 kūshòu

    - Anh ấy trở nên rất gầy.

  • volume volume

    - 身材 shēncái 瘦溜 shòuliū , 动作 dòngzuò 轻巧 qīngqiǎo

    - thân hình mảnh dẻ, động tác nhẹ nhàng.

  • volume volume

    - 他 tā 工作过度 gōngzuòguòdù 导致 dǎozhì 面黄肌瘦 miànhuángjīshòu

    - Anh ấy xanh xao vì làm việc quá độ.

  • volume volume

    - 他 tā 一看 yīkàn 势头 shìtóu 不 bù 对 duì , 转身 zhuǎnshēn 就 jiù 从 cóng 后门 hòumén 溜之大吉 liūzhīdàjí

    - Anh ấy thấy tình thế không hay, quay đầu ra cổng sau chuồn mất.

  • volume volume

    - 他 tā 悄悄地 qiāoqiāodì 溜走 liūzǒu 了 le

    - Anh ta lặng lẽ rời đi.

  • volume volume

    - 顾虚太多 gùxūtàiduō , 犹豫不决 yóuyùbùjué , 就 jiù 容易 róngyì 让 ràng 机会 jīhuì 从 cóng 手中 shǒuzhōng 溜走 liūzǒu

    - Băn khoăn quá nhiều, do dự không quyết sẽ dễ để tuột lỡ cơ hội trên tay

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 溜›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+10 nét)
    • Pinyin: Liū , Liú , Liù
    • Âm hán việt: Lưu , Lựu
    • Nét bút:丶丶一ノフ丶フノ丨フ一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EHHW (水竹竹田)
    • Bảng mã:U+6E9C
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 瘦›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Nạch 疒 (+9 nét)
    • Pinyin: Shòu
    • Âm hán việt: Sấu
    • Nét bút:丶一ノ丶一ノ丨一フ一一丨フ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:KHXE (大竹重水)
    • Bảng mã:U+7626
    • Tần suất sử dụng:Cao